唐末
cuối thời kỳ nhà Đường (thế kỷ 9)
cuối thời kỳ nhà Đường (thế kỷ 9)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Hoàng đế Chiêu Tông nhà Đường, niên hiệu của hoàng đế thứ hai mươi thời Đường, Lý Diệp 李曄|李晔[Li1 Ye4]…
›唐武宗Táng Wǔ zōngHoàng đế Vũ Tông thời Đường (814-846), niên hiệu của hoàng đế thứ mười sáu nhà Đường Lý Triền 李瀍[Li3 Chan2]…
›唐殇帝Táng Shāng dìHoàng đế Thương thời Đường, niên hiệu của hoàng đế thứ năm nhà Đường Lý Trọng Mậu 李重茂[Li3 Chong2 mao4]…
›唐文宗Táng Wén zōngHoàng đế Văn Tông nhà Đường (809-840), niên hiệu của hoàng đế thứ mười lăm thời Đường, Lý Ngang 李昂[Li3…
›唐招提寺Táng zhāo tí sìChùa Đường Chiêu Đề, ngôi chùa ở Nara, Nhật Bản do hòa thượng Giám Chân nhà Đường 鑒真和尚|鉴真和尚 sáng lập và là…
›唐朝Táng cháoNhà Đường (618-907)
›唐明皇Táng Míng huángHoàng đế Minh Hoàng nhà Đường (685-762), còn được biết đến là Đường Huyền Tông 唐玄宗[Tang2 Xuan2 zong1], trị…
›唐敬宗Táng Jìng zōngHoàng đế Kính Tông nhà Đường (809-827), niên hiệu của hoàng đế thứ mười bốn nhà Đường Lý Trạm 李湛[Li3 Zhan4]…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.