唐海
huyện Tanghai ở Đường Sơn 唐山[Tang2 shan1], Hà Bắc
huyện Tanghai ở Đường Sơn 唐山[Tang2 shan1], Hà Bắc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Tanghai ở Đường Sơn 唐山[Tang2 shan1], Hà Bắc
›唐玄宗Táng Xuán zōngĐường Huyền Tông (685-762), còn gọi là Đường Minh Hoàng 唐明皇[Tang2 Ming2 huang2], niên hiệu của Đường hoàng…
›唐河县Táng hé xiànhuyện Tanghe ở Nam Dương 南陽|南阳[Nan2 yang2], Hà Nam
›唐河Táng héhuyện Tanghe ở Nam Dương 南陽|南阳[Nan2 yang2], Hà Nam
›唐睿宗Táng Ruì zōngHoàng đế Đường Duệ Tông, niên hiệu của hoàng đế thứ sáu nhà Đường Lý Đán 李旦[Li3 Dan4] (662-716), trị vì…
›唐殇帝Táng Shāng dìHoàng đế Thương thời Đường, niên hiệu của hoàng đế thứ năm nhà Đường Lý Trọng Mậu 李重茂[Li3 Chong2 mao4]…
›唐穆宗Táng Mù zōngHoàng đế Đường Mục Tông (795-825), niên hiệu của hoàng đế thứ mười ba nhà Đường Lý Hằng 李恆|李恒[Li3 Heng2] trị…
›唐武宗Táng Wǔ zōngHoàng đế Vũ Tông thời Đường (814-846), niên hiệu của hoàng đế thứ mười sáu nhà Đường Lý Triền 李瀍[Li3 Chan2]…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.