唐吉诃德
Don Quixote; cũng viết 堂吉訶德|堂吉诃德[Tang2 ji2 he1 de2]
Don Quixote; cũng viết 堂吉訶德|堂吉诃德[Tang2 ji2 he1 de2]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Dãy núi Dangla hoặc Tanggula trên Cao nguyên Thanh Hải-Tây Tạng
›唐哀帝Táng Āi dìĐường Ai Đế, niên hiệu của vị hoàng đế thứ hai mươi mốt và là cuối cùng nhà Đường là Lý Chú 李祝[Li3 Zhu4]…
›唐古拉山Táng gǔ lā ShānDãy núi Dangla hoặc Tanggula trên Cao nguyên Thanh Hải-Tây Tạng
›唐尧Táng YáoNghiêu hoặc Đường Nghiêu (khoảng 2200 TCN), một trong Năm Vị Hoàng Đế huyền thoại 五帝[wu3 di4], con trai thứ…
›唐古拉Táng gǔ lādãy núi Đường Cổ Lạp trên Cao nguyên Thanh Tạng 青藏高原[Qing1 Zang4 gao1 yuan2]
›唐太宗Táng Tài zōngHoàng đế Thái Tông nhà Đường, niên hiệu của hoàng đế thứ hai nhà Đường Lý Thế Dân 李世民[Li3 Shi4 min2]…
›唐卡táng kǎtranh cuộn thangka (hội họa Phật giáo Tây Tạng)
›唐太宗李卫公问对Táng Tài zōng Lǐ Wèi Gōng Wèn duì"Vệ công Lý vấn đáp với Đường Thái Tông", binh thư được cho là của Lý Tĩnh 李靖[Li3 Jing4] và là một trong bảy…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.