唐河县
huyện Tanghe ở Nam Dương 南陽|南阳[Nan2 yang2], Hà Nam
huyện Tanghe ở Nam Dương 南陽|南阳[Nan2 yang2], Hà Nam
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Tanghe ở Nam Dương 南陽|南阳[Nan2 yang2], Hà Nam
›唐海Táng hǎihuyện Tanghai ở Đường Sơn 唐山[Tang2 shan1], Hà Bắc
›唐海县Táng hǎi xiànhuyện Tanghai ở Đường Sơn 唐山[Tang2 shan1], Hà Bắc
›唐楼táng lóutòa nhà chung cư, thường có 2-4 tầng, với cửa hàng ở tầng trệt và các tầng trên dùng để ở (đặc biệt ở miền…
›唐氏综合症Táng shì zōng hé zhènghội chứng Down
›唐氏症Táng shì zhènghội chứng Down; chứng mongol
›唐狗táng gǒuchó lai
›唐氏儿táng shì értrẻ mắc hội chứng Down
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.