汤姆斯杯
Cúp Thomas (giải thi đấu cầu lông đồng đội quốc tế)
Cúp Thomas (giải thi đấu cầu lông đồng đội quốc tế)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Yukawa (tên); YUKAWA Hideki (1907-1988), nhà vật lý lý thuyết người Nhật và là người đoạt giải Nobel
›汤川秀树Tāng chuān Xiù shùYUKAWA Hideki (1907-1988), nhà vật lý lý thuyết người Nhật và người đoạt giải Nobel
›汤姆孙Tāng mǔ sūnThompson hoặc Thomson (tên gọi)
›汤姆索亚历险记Tāng mǔ Suǒ yà Lì xiǎn JìCuộc phiêu lưu của Tom Sawyer của Mark Twain
›汤姆·罗宾斯Tāng mǔ · Luó bīn sīTom Robbins, tiểu thuyết gia người Mỹ
›汤姆逊Tāng mǔ xùnThomson (tên)
›汤姆·索亚历险记Tāng mǔ · Suǒ yà Lì xiǎn JìCuộc phiêu lưu của Tom Sawyer của Mark Twain 馬克·吐溫|马克·吐温[Ma3 ke4 · Tu3 wen1]
›汤婆tāng pótúi chườm nước nóng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.