唐敬宗
Hoàng đế Kính Tông nhà Đường (809-827), niên hiệu của hoàng đế thứ mười bốn nhà Đường Lý Trạm 李湛[Li3 Zhan4], trị vì 825-827
Hoàng đế Kính Tông nhà Đường (809-827), niên hiệu của hoàng đế thứ mười bốn nhà Đường Lý Trạm 李湛[Li3 Zhan4], trị vì 825-827
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Hoàng đế Văn Tông nhà Đường (809-840), niên hiệu của hoàng đế thứ mười lăm thời Đường, Lý Ngang 李昂[Li3…
›唐懿宗Táng Yì zōngHoàng đế Ý Tông nhà Đường (833-873), niên hiệu của hoàng đế thứ mười tám nhà Đường Lý Thôi 李漼[Li3 Cui3], trị…
›唐宪宗Táng Xiàn zōngĐường Hiến Tông (778-820), niên hiệu của Đường hoàng đế thứ mười hai Lý Thuần 李純|李纯[Li3 Chun2], trị vì 805-820
›唐德宗Táng Dé zōngĐường Đức Tông (742-805), niên hiệu của Đường hoàng đế thứ mười Lý Quát 李适[Li3 Kuo4], trị vì 779-805
›唐昭宗Táng Zhāo zōngHoàng đế Chiêu Tông nhà Đường, niên hiệu của hoàng đế thứ hai mươi thời Đường, Lý Diệp 李曄|李晔[Li1 Ye4]…
›唐明皇Táng Míng huángHoàng đế Minh Hoàng nhà Đường (685-762), còn được biết đến là Đường Huyền Tông 唐玄宗[Tang2 Xuan2 zong1], trị…
›唐招提寺Táng zhāo tí sìChùa Đường Chiêu Đề, ngôi chùa ở Nara, Nhật Bản do hòa thượng Giám Chân nhà Đường 鑒真和尚|鉴真和尚 sáng lập và là…
›唐朝Táng cháoNhà Đường (618-907)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.