糖精
đường saccharin
đường saccharin
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đường icing; đường làm bánh; đường bột
›糖葫芦táng hú luquả sơn tra hoặc trái cây khác được bọc đường trên que tre; đường hồ lô
›糖油粑粑táng yóu bā bāmón ăn vặt ngọt làm từ gạo nếp, đường và mật ong, phổ biến ở Trường Sa 長沙|长沙[Chang2 sha1], Hồ Nam
›糖衣táng yīlớp phủ đường hoặc kem (trên bánh, v.v.); tẩm đường
›糖衣炮弹táng yī pào dànviên đạn bọc đường, thuật ngữ Mao Trạch Đông dùng (ban đầu năm 1949) để chỉ ảnh hưởng tham nhũng của giai…
›糖水táng shuǐnước đường; nước ngọt; tráng miệng dạng súp ngọt (tong sui)
›糖脂táng zhīglycolipid
›糖稀táng xīmạch nha lỏng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.