史料
tư liệu hoặc dữ liệu lịch sử
tư liệu hoặc dữ liệu lịch sử
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sự kiện lịch sử
›史书shǐ shūsách lịch sử
›史官shǐ guānngười chép sử; quan ghi chép lịch sử; nhà sử học; sử gia
›史提夫·贾伯斯Shǐ tí fū · Jiǎ bó sīSteve Jobs (1955-2011), người đồng sáng lập và CEO của Apple, Inc. Hoa Kỳ
›史普尼克Shǐ pǔ ní kèSputnik, vệ tinh nhân tạo của Liên Xô; cũng viết là 斯普特尼克
›史思明Shǐ Sī míngSử Tư Minh (703-761), đồng sự quân sự của An Lộc Sơn 安祿山|安禄山[An1 Lu4 shan1], tham gia Loạn An Sử 755-763…
›史景迁Shǐ Jǐng qiānJonathan D Spence (1936-), nhà sử học nổi tiếng người Anh-Mỹ về Trung Quốc, tác giả cuốn Tìm kiếm Trung Quốc…
›史密斯Shǐ mì sīSmith (tên)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.