Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
十里洋场十里洋場

shí lǐ yáng chǎng

十里洋场 là gì?

十里洋场 [shí lǐ yáng chǎng] có nghĩa là Thượng Hải ngày xưa, với các khu định cư nước ngoài; (nghĩa bóng) một thành phố nhộn nhịp, quốc tế.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 十里洋场 trong tiếng Việt

  1. Thượng Hải ngày xưa, với các khu định cư nước ngoài
  2. (nghĩa bóng) một thành phố nhộn nhịp, quốc tế

Cách đọc và ghi nhớ 十里洋场

十里洋场 được đọc là shí lǐ yáng chǎng, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “Thượng Hải ngày xưa, với các khu định cư nước ngoài; (nghĩa bóng) một thành phố nhộn nhịp, quốc tế”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan