石林县
huyện tự trị dân tộc Di Thạch Lâm ở Côn Minh 昆明[Kun1 ming2], Vân Nam
huyện tự trị dân tộc Di Thạch Lâm ở Côn Minh 昆明[Kun1 ming2], Vân Nam
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện tự trị dân tộc Di Thạch Lâm ở Côn Minh 昆明[Kun1 ming2], Vân Nam
›石林风景区Shí lín fēng jǐng qūKhu thắng cảnh rừng đá trong huyện tự trị dân tộc Di Thạch Lâm 石林彞族自治縣|石林彝族自治县[Shi2 lin2 Yi2 zu2 Zi4 zhi4…
›石柱土家族自治县Shí zhù Tǔ jiā zú Zì zhì xiànHuyện tự trị dân tộc Thổ Gia Thạch Trụ ở Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
›石柱县Shí zhù xiànHuyện tự trị dân tộc Thổ Gia Thạch Trụ ở ngoại ô Tiềm Giang của thành phố Trùng Khánh
›石林Shí línRừng Đá, quần thể đá vôi nổi tiếng ở Vân Nam
›石棉县Shí mián xiànhuyện Thạch Miên ở Nha An 雅安[Ya3 an1], Tứ Xuyên
›石柱shí zhùbia đá; đá dựng; tháp đá obelisk
›石板路shí bǎn lùđường hoặc vỉa hè lát đá phiến
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.