Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
失灵失靈

shī líng

失灵 là gì?

失灵 [shī líng] có nghĩa là hỏng (máy móc); không hoạt động đúng; có trục trặc (hệ thống).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 失灵 trong tiếng Việt

  1. hỏng (máy móc)
  2. không hoạt động đúng
  3. có trục trặc (hệ thống)

Cách đọc và ghi nhớ 失灵

失灵 được đọc là shī líng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hỏng (máy móc); không hoạt động đúng; có trục trặc (hệ thống)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan