示例代码 là gì?
示例代码 [shì lì dài mǎ] có nghĩa là mã mẫu (máy tính).
Nghĩa của từ 示例代码 trong tiếng Việt
mã mẫu (máy tính)
Cách đọc và ghi nhớ 示例代码
示例代码 được đọc là shì lì dài mǎ, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “mã mẫu (máy tính)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .