Từ tiếng Trung theo Pinyin S
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng S
10.032 mục từ · Trang 73/168
史册: biên niên sử
失策: mắc sai lầm; tính toán sai; sai lầm; (nước đi) không khôn ngoan
实测: đo lường; thông số đo được (tốc độ, v.v.); quan sát (trái với "ước lượng"); quan sát (thiên văn)
失察: không quan sát hoặc giám sát kịp; thấy sót; để lọt
时差: chênh lệch múi giờ; sai lệch thời gian; lệch múi giờ
视察: thị sát; điều tra
视差: thị sai
什刹海: Thập Sát Hải, khu vực thắng cảnh ở tây bắc Bắc Kinh với ba hồ
室颤: rung tâm thất (V-fib), viết tắt của 心室顫動|心室颤动[xin1 shi4 chan4 dong4]
失常: không bình thường; một sự lệch lạc
市场: khu chợ; thị trường (cũng dùng trong nghĩa trừu tượng)
时常: thường xuyên; thường hay
时长: thời lượng
试场: phòng thi
市场调查: nghiên cứu thị trường
市场定位: định vị (tiếp thị)
市场份额: thị phần
市场化: thị trường hóa
市场划分: phân khúc thị trường
市场换技术: tiếp cận thị trường đổi lấy chuyển giao công nghệ (chính sách của Trung Quốc từ những năm 1980 cho phép các công ty nước ngoài tiếp cận thị…
市场价: giá thị trường
市场经济: kinh tế thị trường
市场竞争: cạnh tranh trong thị trường
十常侍: Mười Thường Thị cuối thời Hán, một điển hình của tham nhũng
市场营销: tiếp thị
市场占有率: thị phần
市场准入: tiếp cận thị trường
试车: lái thử; chạy thử
史臣: quan chức phụ trách hồ sơ công
时辰: thời gian; một trong 12 khoảng thời gian hai giờ của ngày
石沉大海: nghĩa đen: ném đá chìm xuống biển (thành ngữ); nghĩa bóng: không có hồi âm
使成: gây ra; làm cho
十成: hoàn toàn
史称: được lịch sử biết đến như
实诚: thành thật; thật thà
时程: thời gian biểu; lịch trình
狮城: Thành phố Sư Tử, biệt danh của Singapore 新加坡[Xin1 jia1 po1]
石城: huyện Thạch Thành (Shicheng) ở Cám Châu 贛州|赣州[Gan4 zhou1], Giang Tây
试乘: lái thử
十成九稳: xem 十拿九穩|十拿九稳[shi2na2-jiu3wen3]
势成骑虎: cưỡi hổ khó xuống (thành ngữ); nghĩa là khó dừng lại giữa chừng
石城县: huyện Thạch Thành ở Cám Châu 贛州|赣州[Gan4 zhou1], Giang Tây
使成一体: thống nhất
时辰未到: thời gian chưa đến
市尺: thước (đơn vị chiều dài của Trung Quốc bằng ⅓ mét)
试吃品: mẫu thực phẩm
失宠: mất sự ưu ái; không được sủng ái; bị thất sủng
食虫目: Insectivora
食虫植物: cây ăn côn trùng
世仇: mối thù hận
使出: sử dụng; phát huy
拭除: lau sạch
释出: phát hành; làm cho có sẵn; giải phóng; tách rời
释除: xua tan (nghi ngờ)
驶出: rời cảng; rời đi
失传: (kỹ năng, v.v.) mai một; mất; thất truyền
实穿: (về quần áo) thực tế
石川: Ishikawa (họ và địa danh Nhật Bản)
试穿: mặc thử; thử đồ
视窗: một cửa sổ (trên màn hình máy tính)