Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
时辰時辰

shí chen

时辰 là gì?

时辰 [shí chen] có nghĩa là thời gian; một trong 12 khoảng thời gian hai giờ của ngày.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 时辰 trong tiếng Việt

  1. thời gian
  2. một trong 12 khoảng thời gian hai giờ của ngày

Cách đọc và ghi nhớ 时辰

时辰 được đọc là shí chen, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thời gian; một trong 12 khoảng thời gian hai giờ của ngày”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan