时辰 là gì?
时辰 [shí chen] có nghĩa là thời gian; một trong 12 khoảng thời gian hai giờ của ngày.
Nghĩa của từ 时辰 trong tiếng Việt
- thời gian
- một trong 12 khoảng thời gian hai giờ của ngày
Cách đọc và ghi nhớ 时辰
时辰 được đọc là shí chen, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thời gian; một trong 12 khoảng thời gian hai giờ của ngày”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .