市场
khu chợ; thị trường (cũng dùng trong nghĩa trừu tượng)
khu chợ; thị trường (cũng dùng trong nghĩa trừu tượng)
市场 thường mang nghĩa “khu chợ”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 市场 cùng cụm 市场经济 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
kinh tế thị trường
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.thị trường hóa
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.thị phần
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.thị trường tài chính
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
giá thị trường
›市场准入shì chǎng zhǔn rùtiếp cận thị trường
›市场划分shì chǎng huà fēnphân khúc thị trường
›市场化shì chǎng huàthị trường hóa
›市场换技术shì chǎng huàn jì shùtiếp cận thị trường đổi lấy chuyển giao công nghệ (chính sách của Trung Quốc từ những năm 1980 cho phép các…
›市场份额shì chǎng fèn éthị phần
›市场占有率shì chǎng zhàn yǒu lǜthị phần
›市区shì qūquận đô thị; trung tâm thành phố; trung tâm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.