失宠 là gì?
失宠 [shī chǒng] có nghĩa là mất sự ưu ái; không được sủng ái; bị thất sủng.
Nghĩa của từ 失宠 trong tiếng Việt
- mất sự ưu ái
- không được sủng ái
- bị thất sủng
Cách đọc và ghi nhớ 失宠
失宠 được đọc là shī chǒng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “mất sự ưu ái; không được sủng ái; bị thất sủng”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .