十常侍
Mười Thường Thị cuối thời Hán, một điển hình của tham nhũng
Mười Thường Thị cuối thời Hán, một điển hình của tham nhũng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hơn mười; một tá hoặc hơn
›十戒shí jièmười điều răn (tôn giáo)
›十字花科shí zì huā kēhọ Cải hoặc họ Brassicaceae (họ thực vật bao gồm các loài như cải, hoa có 4 cánh tạo thành hình chữ thập)
›十字头螺刀shí zì tóu luó dāotuốc nơ vít bốn cạnh (tức là có rãnh chữ thập)
›十干shí gāngiống như 天干; thập can 甲, 乙, 丙, 丁, 戊, 己, 庚, 辛, 壬, 癸 (dùng theo chu kỳ trong lịch và như số thứ tự La Mã I…
›十字镐shí zì gǎocây cuốc chim
›十字转门shí zì zhuàn méncửa xoay
›十字军远征shí zì jūn yuǎn zhēngCuộc Thập tự chinh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.