使出
sử dụng; phát huy
sử dụng; phát huy
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
không thể sử dụng; không được (làm gì); không chấp nhận được
›使役shǐ yìsử dụng (động vật hoặc người hầu); lao động (động vật); (con vật) lao động; thể sai khiến của động từ (đặc…
›使得shǐ decó thể sử dụng; dùng được; khả thi; thực hiện được; làm được; làm cho; gây ra; dẫn đến
›使人信服shǐ rén xìn fúthuyết phục
›使劲shǐ jìndốc hết sức lực
›使劲儿shǐ jìn rbiến thể er hoá của 使勁|使劲[shi3 jin4]
›使命shǐ mìngsứ mệnh; nhiệm vụ lâu dài mà một người cống hiến; bổn phận
›使团shǐ tuánphái đoàn ngoại giao
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.