十成九稳
xem 十拿九穩|十拿九稳[shi2na2-jiu3wen3]
xem 十拿九穩|十拿九稳[shi2na2-jiu3wen3]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hoàn toàn
›十戒shí jièmười điều răn (tôn giáo)
›十拿九稳shí ná - jiǔ wěnchắc chắn; nắm trong tay; (về người) tự tin sẽ thành công
›十几shí jǐhơn mười; một tá hoặc hơn
›十数shí shùhơn mười; một tá hoặc hơn
›十干shí gāngiống như 天干; thập can 甲, 乙, 丙, 丁, 戊, 己, 庚, 辛, 壬, 癸 (dùng theo chu kỳ trong lịch và như số thứ tự La Mã I…
›十日谈Shí rì TánDecameron, tuyển tập 100 câu chuyện tình yêu được cho là do mười người trẻ kể trong mười ngày, viết bởi…
›十常侍shí cháng shìMười Thường Thị cuối thời Hán, một điển hình của tham nhũng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.