市场换技术
tiếp cận thị trường đổi lấy chuyển giao công nghệ (chính sách của Trung Quốc từ những năm 1980 cho phép các công ty nước ngoài tiếp cận thị trường nội địa để đổi lại việc chia sẻ sở hữu trí tuệ, được Mỹ mô tả trong chiến tranh thương mại…
tiếp cận thị trường đổi lấy chuyển giao công nghệ (chính sách của Trung Quốc từ những năm 1980 cho phép các công ty nước ngoài tiếp cận thị trường nội địa để đổi lại việc chia sẻ sở hữu trí tuệ, được Mỹ mô tả trong chiến tranh thương mại…
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tiếp cận thị trường
›市场竞争shì chǎng jìng zhēngcạnh tranh trong thị trường
›市场定位shì chǎng dìng wèiđịnh vị (tiếp thị)
›市场营销shì chǎng yíng xiāotiếp thị
›市场化shì chǎng huàthị trường hóa
›市场划分shì chǎng huà fēnphân khúc thị trường
›市场经济shì chǎng jīng jìkinh tế thị trường
›市场调查shì chǎng diào chánghiên cứu thị trường
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.