Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
时常時常

shí cháng

时常 là gì?

时常 [shí cháng] có nghĩa là thường xuyên; thường hay.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 时常 trong tiếng Việt

  1. thường xuyên
  2. thường hay

Cách đọc và ghi nhớ 时常

时常 được đọc là shí cháng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thường xuyên; thường hay”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan