时常
thường xuyên; thường hay
thường xuyên; thường hay
时常 thường mang nghĩa “thường xuyên”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 时常, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Bổ sung ý nghĩa thời gian, phạm vi, mức độ, phủ định hoặc thái độ cho vị ngữ.
chủ ngữ + từ + động từchủ ngữ + từ + tính từtừ + mệnh đềChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chênh lệch múi giờ; sai lệch thời gian; lệch múi giờ
›时序shí xùthời điểm (của tín hiệu hoặc chuỗi); tiến trình thời gian
›时局shí jútình hình chính trị hiện tại
›时弊shí bìvấn đề của thời đại; vấn đề đương thời
›时尚shí shàngthời trang; mốt; hợp thời
›时式shí shìphong cách thời thượng; (ngôn ngữ học) thì
›时写时辍shí xiě shí chuòviết một lúc rồi bỏ; viết ngắt quãng
›时态shí tàithì (của động từ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.