Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin S

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

10.032 từ sẵn sàng
上扬趋势
shàng yáng qū shì

xu hướng tăng; khuynh hướng gia tăng

Cụm từ
上眼睑
shàng yǎn jiǎn

mí mắt trên

Cụm từ
上眼药
shàng yǎn yào

nhỏ thuốc mắt; (ví) nói xấu ai đó; dèm pha

Cụm từ
上牙膛
shàng yá táng

vòm miệng (nóc của miệng)

Cụm từ
上夜
shàng yè

trực ca đêm

Cụm từ
上野
Shàng yě

Ueno, khu vực thuộc phường Taitō, Tokyo; Ueno (họ của Nhật Bản)

Cụm từ
上页
shàng yè

trang trước

Cụm từ
商业
shāng yè

kinh doanh; thương mại; buôn bán

Cụm từ
商业版本
shāng yè bǎn běn

phiên bản thương mại (của phần mềm)

Cụm từ
商业发票
shāng yè fā piào

hóa đơn thương mại

Cụm từ
商业管理
shāng yè guǎn lǐ

quản trị kinh doanh

Cụm từ
商业化
shāng yè huà

thương mại hóa

Cụm từ
商业机构
shāng yè jī gòu

tổ chức thương mại

Cụm từ
商业计划
shāng yè jì huà

kế hoạch kinh doanh

Cụm từ
商业模式
shāng yè mó shì

mô hình kinh doanh

Cụm từ
商业区
shāng yè qū

khu thương mại; trung tâm thành phố

Cụm từ
商业行为
shāng yè xíng wéi

hoạt động kinh doanh; hoạt động thương mại

Cụm từ
商业应用
shāng yè yìng yòng

ứng dụng kinh doanh

Cụm từ
商业银行
shāng yè yín háng

ngân hàng thương mại

Cụm từ
商业中心
shāng yè zhōng xīn

trung tâm kinh doanh; trung tâm thương mại

Cụm từ
上衣
shàng yī

áo khoác; áo ngoài; lượng từ: 件[jian4]

Cụm từ
商议
shāng yì

đàm phán; thảo luận; đề xuất

Cụm từ
尚义
Shàng yì

huyện Shangyi ở Zhangjiakou 張家口|张家口[Zhang1 jia1 kou3], Hà Bắc

Cụm từ
上一次当,学一次乖
shàng yī cì dàng , xué yī cì guāi

rút kinh nghiệm cho lần sau (thành ngữ); một lần bị cắn, sẽ cẩn thận hơn

Thành ngữ
上一个
shàng yī ge

cái trước

Cụm từ
上一号
shàng yī hào

(khẩu ngữ) đi tiểu; đi vệ sinh

Khẩu ngữ
上瘾
shàng yǐn

bị nghiện; thành nghiện

Cụm từ
上映
shàng yìng

chiếu; trình chiếu (một bộ phim)

Cụm từ
尚义县
Shàng yì xiàn

huyện Shangyi ở Zhangjiakou 張家口|张家口[Zhang1 jia1 kou3], Hà Bắc

Cụm từ
上一页
shàng yī yè

trang trước

Cụm từ