Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin S

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

10.032 từ sẵn sàng
上下铺
shàng xià pù

giường tầng

Cụm từ
上下其手
shàng xià qí shǒu

giơ tay lên xuống (thành ngữ); ra hiệu mang tính âm mưu; bóng gió thông đồng để lừa đảo

Thành ngữ
上下文
shàng xià wén

ngữ cảnh (văn bản)

Cụm từ
上下文菜单
shàng xià wén cài dān

trình đơn ngữ cảnh (máy tính)

Cụm từ
上下五千年
Shàng xià Wǔ Qiān nián

Câu chuyện 5000 năm lịch sử Trung Quốc trong ba tập của Cao Dư Chương 曹餘章|曹余章[Cao2 Yu2 zhang1]

Cụm từ
上鞋
shàng xié

đóng đế giày

Cụm từ
鞝鞋
shàng xié

biến thể của 上鞋[shang4 xie2]

Cụm từ
上心
shàng xīn

một cách cẩn thận; tỉ mỉ; đặt tâm huyết vào việc gì đó

Cụm từ
伤心
shāng xīn

đau buồn; tan nát cõi lòng; cảm thấy tổn thương sâu sắc

Cụm từ
伤心惨目
shāng xīn cǎn mù

(thành ngữ) quá thảm khốc không dám nhìn

Thành ngữ
上刑
shàng xíng

hình phạt nghiêm khắc; hình phạt tồi tệ nhất; tra tấn

Cụm từ
上星
shàng xīng

phát sóng qua vệ tinh; truyền hình vệ tinh (v.v.); huyệt Thượng Tinh (DU23)

Cụm từ
上行
shàng xíng

(tàu) hướng lên (tức là về hướng thủ đô); (thuyền trên sông) đi ngược dòng; đệ trình (văn kiện) lên cấp trên

Cụm từ
上星剧
shàng xīng jù

chương trình truyền hình vệ tinh

Cụm từ
上星期
shàng xīng qī

tuần trước; tuần trước đó

Cụm từ
上行下效
shàng xíng xià xiào

cấp dưới noi gương cấp trên (thành ngữ)

Thành ngữ
伤心蒿目
shāng xīn hāo mù

đau buồn; đau khổ

Cụm từ
上新世
Shàng xīn shì

Thế Pliocen (kỷ địa chất từ 5 triệu đến 2 triệu năm trước)

Cụm từ
赏心悦目
shǎng xīn yuè mù

ấm lòng và đẹp mắt (thành ngữ); dễ chịu; thú vị

Thành ngữ
伤心致死
shāng xīn zhì sǐ

đau buồn đến chết; chết vì tim tan vỡ

Cụm từ
上西天
shàng xī tiān

(Phật giáo) đi Tây Thiên; (nghĩa bóng) chết

Cụm từ
上学
shàng xué

đi học; theo học

Cụm từ
商学
shāng xué

nghiên cứu kinh doanh; thương mại như một môn học

Cụm từ
商学院
shāng xué yuàn

trường kinh doanh; đại học nghiên cứu kinh doanh

Cụm từ
上旬
shàng xún

mười ngày đầu của tháng

Cụm từ
上演
shàng yǎn

chiếu (phim); diễn (vở kịch); một buổi chiếu; một buổi diễn

Cụm từ
商演
shāng yǎn

biểu diễn thương mại

Cụm từ
上扬
shàng yáng

(giá cả v.v.) tăng lên

Cụm từ
商鞅
Shāng Yāng

Thương Ương (khoảng 390-338 TCN), triết gia pháp gia và chính khách nước Tần 秦國|秦国[Qin2 guo2], người có cải cách mở đường cho sự thống nhất đế chế Trung Quốc bởi triều đại Tần…

Cụm từ
商鞅变法
Shāng Yāng biàn fǎ

cải cách chính trị của Thương Ương ở nước Tần 秦國|秦国 vào các năm 356 TCN và 350 TCN, đặt nền móng cho sự thống trị thế giới

Cụm từ