审理
xét xử (một vụ án)
xét xử (một vụ án)
审理 thường mang nghĩa “xét xử (một vụ án)”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 审理, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
xem xét
›审结shěn jié(pháp luật) xét xử (một vụ án hình sự) và đưa ra kết luận
›审批shěn pīxem xét và phê duyệt; tán thành
›审核shěn hékiểm toán; điều tra kỹ lưỡng
›审稿shěn gǎoduyệt (một bài viết hoặc bản thảo)
›审校shěn jiàohiệu đính; duyệt (một văn bản)
›审稿人shěn gǎo rénngười duyệt (một bài báo)
›审查shěn chákiểm tra; điều tra; kiểm duyệt
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.