Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
审美活动審美活動

shěn měi huó dòng

审美活动 là gì?

审美活动 [shěn měi huó dòng] có nghĩa là hoạt động thẩm mỹ; hoạt động thưởng thức nghệ thuật.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 审美活动 trong tiếng Việt

  1. hoạt động thẩm mỹ
  2. hoạt động thưởng thức nghệ thuật

Cách đọc và ghi nhớ 审美活动

审美活动 được đọc là shěn měi huó dòng, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hoạt động thẩm mỹ; hoạt động thưởng thức nghệ thuật”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan