审美活动 là gì?
审美活动 [shěn měi huó dòng] có nghĩa là hoạt động thẩm mỹ; hoạt động thưởng thức nghệ thuật.
Nghĩa của từ 审美活动 trong tiếng Việt
- hoạt động thẩm mỹ
- hoạt động thưởng thức nghệ thuật
Cách đọc và ghi nhớ 审美活动
审美活动 được đọc là shěn měi huó dòng, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hoạt động thẩm mỹ; hoạt động thưởng thức nghệ thuật”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .