神龛
điện thờ; hốc thờ; bàn thờ gia đình
điện thờ; hốc thờ; bàn thờ gia đình
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Công ty TNHH Ô tô Dongfeng Peugeot Citroën
›神雕侠侣Shén diāo Xiá lǚ"Thần điêu đại hiệp" (tiểu thuyết võ hiệp 1959-61 của Kim Dung 金庸[Jin1 Yong1])
›神鸟shén niǎochim siêu nhiên
›神魔小说shén mó xiǎo shuōtiểu thuyết siêu nhiên; tiểu thuyết về ma quỷ và yêu quái
›神魂shén húntâm trí; trạng thái tinh thần (thường bất thường)
›神体shén tǐBản thể của Thần
›神髓shén suǐnghĩa đen: tinh thần và tuỷ; bản chất cốt lõi
›神风突击队shén fēng tū jī duìđơn vị kamikaze (đội quân phi công cảm tử Nhật Bản trong Thế chiến II)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.