Từ tiếng Trung theo Pinyin S
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng S
10.032 mục từ · Trang 63/168
神木: huyện Thần Mộc ở Vu Lâm 榆林[Yu2 lin2], Thiểm Tây
神木县: huyện Thần Mộc ở Vu Lâm 榆林[Yu2 lin2], Thiểm Tây
哂纳: (văn học) xin vui lòng nhận
神奈川: Kanagawa, Nhật Bản
神奈川县: tỉnh Kanagawa, Nhật Bản
神鸟: chim siêu nhiên
甚浓: (mùi) nồng; (sương) dày
神农: Thần Nông hay Thần Nông Đại Đế (khoảng năm 2000 TCN), vị đầu tiên trong số các Viêm Đế truyền thuyết, 炎帝[Yan2 di4] và là người tạo ra nông nghiệp
神农本草经: Thần Nông bản thảo kinh, một sách dược học thời Hán, gồm 3 quyển
神农架: Khu bảo tồn lâm nghiệp trực thuộc trung ương Thần Nông Giá, phía đông Hồ Bắc
神农架地区: Khu bảo tồn lâm nghiệp trực thuộc trung ương Thần Nông Giá, phía đông Hồ Bắc
神农架林区: Khu bảo tồn lâm nghiệp trực thuộc trung ương Thần Nông Giá, phía đông Hồ Bắc
神农氏: Thần Nông hoặc Thần Nông Đại (khoảng năm 2000 trước Công nguyên), vị đầu tiên trong số các Viêm Đế huyền thoại, 炎帝[Yan2 di4], và là người tạo…
神女: nữ thần; gái mại dâm (tiếng lóng)
神女峰: tên một ngọn núi ở Tam Hiệp Trường Giang 長江三峽|长江三峡[Chang2 Jiang1 San1 xia2]
神女有心,襄王无梦: nghĩa đen: tiên nữ có tình, nhưng vua Tương không mộng (thành ngữ); (nói về tình yêu đơn phương của người phụ nữ)
审判: phiên tòa; xét xử ai đó
审判官: thẩm phán; thẩm tra viên
审判栏: vành móng ngựa
审判权: quyền tài phán; quyền tư pháp
审判庭: tòa án; phiên tòa; phòng xử án
审判席: ghế thẩm phán
审判员: thẩm phán (trong tòa)
审判长: thẩm phán chủ tọa
审判者: thẩm phán
审批: xem xét và phê duyệt; tán thành
甚平: jinbei, trang phục truyền thống Nhật Bản gồm hai mảnh mặc vào mùa hè
身披羽毛: được bao phủ lông vũ
神谱: danh sách các Thần và Tiên; vạn thần
神器: đồ vật thần kỳ; vật tượng trưng cho quyền lực hoàng gia; vũ khí tinh xảo; công cụ rất hữu ích
神奇: phép màu; huyền bí; kỳ diệu
神气: biểu cảm; tác phong; hăng hái; ấn tượng; cao ngạo; giả tạo
神祇: thần; thánh
深浅: sâu hoặc cạn; độ sâu (của biển); giới hạn của lễ nghi
身强力壮: khỏe mạnh và cường tráng; vạm vỡ; rắn chắc
神奇宝贝: Pokémon hoặc Pocket Monsters, trò chơi điện tử, anime và manga nổi tiếng của Nhật Bản
深切: cảm nhận sâu sắc; chân thành; thành tâm; chân thật
甚且: thậm chí; đi xa đến mức; quá đến nỗi mà
神气活现: vẻ kiêu ngạo; vẻ tự mãn; tỏ ra trịch thượng; ra vẻ ta đây
深情: cảm xúc sâu sắc; tình cảm sâu đậm; tình yêu sâu đậm; trìu mến; yêu thương
申请: nộp đơn xin; đơn xin (LT:份[fen4])
神情: vẻ; biểu cảm
申请表: đơn xin
深情厚意: tình yêu sâu sắc, tình bạn rộng lượng (thành ngữ)
深情厚谊: tình bạn sâu sắc
深情款款: yêu thương; chăm sóc; trìu mến
神清气爽: (thành ngữ) tràn đầy sức sống; thư thái và tỉnh táo
申请人: người nộp đơn
身轻如燕: uyển chuyển như én (vận động viên hoặc cô gái đẹp)
申请书: đơn; form đăng ký; kiến nghị (lên cấp trên)
沈丘: huyện Shenqiu ở Zhoukou 周口[Zhou1 kou3], Hà Nam
深秋: cuối thu
沈丘县: huyện Shenqiu ở Zhoukou 周口[Zhou1 kou3], Hà Nam
申曲: Kịch Thượng Hải; giống như 滬劇|沪剧
神曲: thần khúc (dùng trong y học cổ truyền để trị khó tiêu)
身躯: cơ thể
神权: quyền lực thiêng liêng (của vua chúa)
神权统治: thống trị thần quyền
神权政治: chính trị thần quyền
渗人: kinh hoàng; rùng rợn