Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin S

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

10.032 từ sẵn sàng
上议院
Shàng yì yuàn

Thượng viện; Nghị viện; Thượng nghị viện

Cụm từ
商用
shāng yòng

(định ngữ) thương mại

Cụm từ
上游
shàng yóu

thượng nguồn (của sông); cấp trên; tầng lớp trên; ngược dòng

Cụm từ
上犹
Shàng yóu

huyện Shangyou ở Ganzhou 贛州|赣州[Gan4 zhou1], Giang Tây

Cụm từ
上有老下有小
shàng yǒu lǎo xià yǒu xiǎo

nghĩa đen: trên có người già, dưới có trẻ nhỏ (thành ngữ); nghĩa bóng: phải chăm sóc cả cha mẹ già và con cái; thế hệ sandwich

Thành ngữ
上有天堂,下有苏杭
shàng yǒu tiān táng , xià yǒu Sū Háng

nghĩa đen: phía trên có thiên đường, phía dưới có Tô Hàng 蘇杭|苏杭[Su1 Hang2] (thành ngữ); nghĩa bóng: vẻ đẹp và sự giàu có của Tô Châu và Hàng Châu sánh với thiên đường

Thành ngữ
上犹县
Shàng yóu xiàn

huyện Shangyou ở Ganzhou 贛州|赣州[Gan4 zhou1], Giang Tây

Cụm từ
上有政策,下有对策
shàng yǒu zhèng cè , xià yǒu duì cè

bên trên có chính sách, bên dưới có đối sách (thành ngữ)

Thành ngữ
上域
shàng yù

tập giá trị (toán học)

Cụm từ
上虞
Shàng yú

Thượng Ngu, thành phố cấp huyện ở Thiệu Hưng 紹興|绍兴[Shao4 xing1], Chiết Giang

Cụm từ
上谕
shàng yù

chiếu chỉ hoàng gia

Cụm từ
商域
shāng yù

trường phân số (toán học)

Cụm từ
商誉
shāng yù

(thương mại) uy tín; danh tiếng; (kế toán) thiện chí

Cụm từ
伤员
shāng yuán

người bị thương

Cụm từ
上月
shàng yuè

tháng trước

Cụm từ
商约
shāng yuē

hiệp ước thương mại (viết tắt của 通商條約|通商条约[tong1 shang1 tiao2 yue1]); thoả thuận cùng làm gì đó (viết tắt của 商量約定|商量约定[shang1 liang5 yue1 ding4])

Viết tắt
赏月
shǎng yuè

ngắm trăng

Cụm từ
上虞市
Shàng yú shì

Thành phố cấp huyện Thượng Ngu, Thiệu Hưng 紹興|绍兴[Shao4 xing1], Chiết Giang

Cụm từ
上载
shàng zǎi

tải lên; cũng đọc là [shang4 zai4]

Cụm từ
上贼船
shàng zéi chuán

nghĩa đen: lên tàu cướp biển (thành ngữ); nghĩa bóng: kết giao với tội phạm

Thành ngữ
商展
shāng zhǎn

hội chợ thương mại; triển lãm hàng hóa

Cụm từ
商战
shāng zhàn

chiến tranh thương mại

Cụm từ
商栈
shāng zhàn

quán trọ; lữ quán

Cụm từ
上涨
shàng zhǎng

tăng lên; đi lên

Cụm từ
伤者
shāng zhě

thương vong; nạn nhân (của một tai nạn); người bị thương

Cụm từ
上阵
shàng zhèn

ra trận

Cụm từ
上证
Shàng Zhèng

Sở Giao dịch Chứng khoán Thượng Hải (SSE), viết tắt của 上海證券交易所|上海证券交易所[Shang4 hai3 Zheng4 quan4 Jiao1 yi4 suo3]

Viết tắt
上证综合指数
Shàng zhèng zōng hé zhǐ shù

Chỉ số Tổng hợp Sở Giao dịch Chứng khoán Thượng Hải (SSE)

Cụm từ
上阵杀敌
shàng zhèn shā dí

ra trận; tấn công kẻ địch

Cụm từ
上肢
shàng zhī

chi trên

Cụm từ