深刻
sâu sắc; sâu; chuyên sâu
sâu sắc; sâu; chuyên sâu
深刻 thường mang nghĩa “sâu sắc”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 深刻, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Bổ sung ý nghĩa thời gian, phạm vi, mức độ, phủ định hoặc thái độ cho vị ngữ.
chủ ngữ + từ + động từchủ ngữ + từ + tính từtừ + mệnh đềChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cảm nhận sâu sắc; chân thành; thành tâm; chân thật
›深化shēn huàlàm sâu sắc; tăng cường
›深厚shēn hòusâu sắc; uyên thâm
›深入shēn rùthâm nhập sâu; kỹ lưỡng
›深喉shēn hóuhành động quan hệ tình dục bằng miệng sâu; người cung cấp thông tin ẩn danh
›深不见底shēn bù jiàn dǐsâu không thấy đáy; không giới hạn
›深入显出shēn rù xiǎn chūxem 深入淺出|深入浅出[shen1 ru4 qian3 chu1]
›深受shēn shòunhận được không hề ít
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.