什么
gì?; điều gì đó; bất kỳ điều gì
gì?; điều gì đó; bất kỳ điều gì
什么 thường mang nghĩa “gì?”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 什么 cùng cụm 为什么 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Thay thế cho người, sự vật, địa điểm, số lượng hoặc nội dung đã biết trong ngữ cảnh.
từ + vị ngữđộng từ + từtừ + 的 + danh từHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
tại sao?
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.không sao; không có gì; đừng bận tâm
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.bạn đang làm gì?
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.loại gì?; dạng gì?
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
điều gì đó thích đáng để nói
›什锦果盘shí jǐn guǒ pánmón salad trái cây thập cẩm
›什么事shén me shìgì?; việc gì?
›什锦shí jǐn(món ăn) thập cẩm; hỗn hợp; sự phối hợp
›什么人shén me rénai?; người (loại) nào?
›什邡市Shí fāng shìThành phố cấp huyện Thập Phương, Đức Dương 德陽|德阳[De2 yang2], Tứ Xuyên
›什么地方shén me dì fangở đâu đó; nơi nào; ở đâu?
›什邡Shí fāngThị Phòng, thành phố cấp huyện ở Đức Dương 德陽|德阳[De2 yang2], Tứ Xuyên
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.