Từ tiếng Trung theo Pinyin S
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Shangzhi, thành phố cấp huyện ở Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1], Hắc Long Giang
Shangzhi, thành phố cấp huyện ở Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1], Hắc Long Giang
chấm công
tuần trước
Quận Shangzhou của thành phố Shangluo 商洛市[Shang1 luo4 Shi4], Thiểm Tây
Quận Shangzhou của thành phố Shangluo 商洛市[Shang1 luo4 Shi4], Thiểm Tây
Vua Trụ nhà Thương (thế kỷ 11 TCN), nổi tiếng là một bạo chúa tàn ác
áo trên
dọn (thức ăn) lên bàn; ngồi vào bàn ăn
thảo luận kỹ lưỡng
chỗ ngồi danh dự
phái Theravada của Phật giáo
Sơn Hải Quan ở Hà Bắc, điểm tận cùng phía đông của Vạn Lý Trường Thành thời Minh; quận Sơn Hải Quan của thành phố Tần Hoàng Đảo 秦皇島市|秦皇岛市[Qin2 huang2 dao3 shi4], Hà Bắc
quận Shanhaiguan của thành phố Tần Hoàng Đảo 秦皇島市|秦皇岛市[Qin2 huang2 dao3 shi4], Hà Bắc
Sơn Hải Kinh, có lẽ được biên soạn khoảng năm 500 TCN-200 TCN, chứa đựng nhiều nội dung về địa lý, thần thoại, ma thuật, phong tục tập quán phổ biến v.v
Họ ngôn ngữ Hamitô-Semitic (bao gồm tiếng Ả Rập, tiếng Aramaic, tiếng Hebrew, v.v.)
hẻm núi; thung lũng
núi sông; cả đất nước
cây hồ đào
trấn Shanhe ở huyện Trịnh Ninh 正寧縣|正宁县[Zheng4 ning2 xian4], Khánh Dương 慶陽|庆阳[Qing4 yang2], Cam Túc
trận lũ lớn do dòng nước xối xả từ núi sau mưa to hoặc tuyết tan
xử lý hậu quả (phát sinh từ một tai nạn); sắp xếp tang lễ; bồi thường
khoản vay tái thiết do liệt cường cung cấp cho Viên Thế Khải năm 1913
san hô
thị trấn Shanhua ở huyện Đài Nam 台南縣|台南县[Tai2 nan2 xian4], Đài Loan
(loài chim ở Trung Quốc) chim bồ câu hoàng đế núi (Ducula badia)
thị trấn Shanhua ở huyện Đài Nam 台南縣|台南县[Tai2 nan2 xian4], Đài Loan
sự nhấp nháy
rạn san hô
kết hôn nhanh sau khi gặp (viết tắt của 閃電結婚|闪电结婚[shan3 dian4 jie2 hun1]) (từ mới khoảng năm 2005)