Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin S

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

10.032 từ sẵn sàng
尚志
Shàng zhì

Shangzhi, thành phố cấp huyện ở Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1], Hắc Long Giang

Cụm từ
尚志市
Shàng zhì shì

Shangzhi, thành phố cấp huyện ở Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1], Hắc Long Giang

Cụm từ
上钟
shàng zhōng

chấm công

Cụm từ
上周
shàng zhōu

tuần trước

Cụm từ
商州
Shāng zhōu

Quận Shangzhou của thành phố Shangluo 商洛市[Shang1 luo4 Shi4], Thiểm Tây

Cụm từ
商州区
Shāng zhōu Qū

Quận Shangzhou của thành phố Shangluo 商洛市[Shang1 luo4 Shi4], Thiểm Tây

Cụm từ
商纣王
Shāng Zhòu Wáng

Vua Trụ nhà Thương (thế kỷ 11 TCN), nổi tiếng là một bạo chúa tàn ác

Cụm từ
上装
shàng zhuāng

áo trên

Cụm từ
上桌
shàng zhuō

dọn (thức ăn) lên bàn; ngồi vào bàn ăn

Cụm từ
商酌
shāng zhuó

thảo luận kỹ lưỡng

Cụm từ
上座
shàng zuò

chỗ ngồi danh dự

Cụm từ
上座部
Shàng zuò bù

phái Theravada của Phật giáo

Cụm từ
山海关
Shān hǎi guān

Sơn Hải Quan ở Hà Bắc, điểm tận cùng phía đông của Vạn Lý Trường Thành thời Minh; quận Sơn Hải Quan của thành phố Tần Hoàng Đảo 秦皇島市|秦皇岛市[Qin2 huang2 dao3 shi4], Hà Bắc

Cụm từ
山海关区
Shān hǎi guān qū

quận Shanhaiguan của thành phố Tần Hoàng Đảo 秦皇島市|秦皇岛市[Qin2 huang2 dao3 shi4], Hà Bắc

Cụm từ
山海经
Shān hǎi Jīng

Sơn Hải Kinh, có lẽ được biên soạn khoảng năm 500 TCN-200 TCN, chứa đựng nhiều nội dung về địa lý, thần thoại, ma thuật, phong tục tập quán phổ biến v.v

Cụm từ
闪含语系
Shǎn Hán yǔ xì

Họ ngôn ngữ Hamitô-Semitic (bao gồm tiếng Ả Rập, tiếng Aramaic, tiếng Hebrew, v.v.)

Cụm từ
山壑
shān hè

hẻm núi; thung lũng

Cụm từ
山河
shān hé

núi sông; cả đất nước

Cụm từ
山核桃
shān hé tao

cây hồ đào

Cụm từ
山河镇
Shān hé zhèn

trấn Shanhe ở huyện Trịnh Ninh 正寧縣|正宁县[Zheng4 ning2 xian4], Khánh Dương 慶陽|庆阳[Qing4 yang2], Cam Túc

Cụm từ
山洪
shān hóng

trận lũ lớn do dòng nước xối xả từ núi sau mưa to hoặc tuyết tan

Cụm từ
善后
shàn hòu

xử lý hậu quả (phát sinh từ một tai nạn); sắp xếp tang lễ; bồi thường

Cụm từ
善后借款
shàn hòu jiè kuǎn

khoản vay tái thiết do liệt cường cung cấp cho Viên Thế Khải năm 1913

Cụm từ
珊瑚
shān hú

san hô

Cụm từ
善化
Shàn huà

thị trấn Shanhua ở huyện Đài Nam 台南縣|台南县[Tai2 nan2 xian4], Đài Loan

Cụm từ
山皇鸠
shān huáng jiū

(loài chim ở Trung Quốc) chim bồ câu hoàng đế núi (Ducula badia)

Cụm từ
善化镇
Shàn huà zhèn

thị trấn Shanhua ở huyện Đài Nam 台南縣|台南县[Tai2 nan2 xian4], Đài Loan

Cụm từ
闪辉
shǎn huī

sự nhấp nháy

Cụm từ
珊瑚礁
shān hú jiāo

rạn san hô

Cụm từ
闪婚
shǎn hūn

kết hôn nhanh sau khi gặp (viết tắt của 閃電結婚|闪电结婚[shan3 dian4 jie2 hun1]) (từ mới khoảng năm 2005)

Viết tắt