申明
tuyên bố; xác nhận; phát biểu chính thức
tuyên bố; xác nhận; phát biểu chính thức
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quở trách; đổ lỗi; lên án
›申时shēn shí3-5 giờ chiều (trong hệ thống chia hai giờ được sử dụng thời xưa)
›申扎县Shēn zhā xiànhuyện Xainza, tiếng Tây Tạng: Shan rtsa rdzong, thuộc địa khu Nagchu 那曲地區|那曲地区[Na4 qu3 di4 qu1], trung tâm…
›申曲shēn qǔKịch Thượng Hải; giống như 滬劇|沪剧
›申扎Shēn zhāhuyện Xainza, tiếng Tây Tạng: Shan rtsa rdzong, thuộc địa khu Nagchu 那曲地區|那曲地区[Na4 qu3 di4 qu1], trung tâm…
›申根Shēn gēnSchengen, ngôi làng ở Luxemburg, nơi ký kết hiệp định năm 1985 để tạo ra khu vực Schengen 申根區|申根区[Shen1 gen1…
›申屠Shēn túhọ hai chữ [Shen1 tu2]
›申根区Shēn gēn qūkhu vực Schengen, khu vực miễn hộ chiếu ở châu Âu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.