审美快感
khoái cảm thẩm mỹ
khoái cảm thẩm mỹ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thẩm mỹ; thưởng thức nghệ thuật; gu thẩm mỹ
›审美活动shěn měi huó dònghoạt động thẩm mỹ; hoạt động thưởng thức nghệ thuật
›审美眼光shěn měi yǎn guāngcon mắt thẩm mỹ; phán đoán thẩm mỹ
›审美观shěn měi guānquan niệm thẩm mỹ; quan điểm thẩm mỹ; tiêu chuẩn
›审结shěn jié(pháp luật) xét xử (một vụ án hình sự) và đưa ra kết luận
›审级制度shěn jí zhì dùhệ thống kháng cáo (lên tòa án cấp cao hơn)
›审级shěn jíkháng cáo (lên tòa án cấp cao hơn)
›审处shěn chǔxem xét và quyết định; xét xử và trừng phạt; xét xử và thi hành án
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.