Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin S

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng S

10.032 mục từ · Trang 4/168

萨克洛夫奖Sà kè luò fū Jiǎng

萨克洛夫奖: Giải thưởng Sakharov cho Tự do Tư tưởng, được Nghị viện Châu Âu trao hàng năm từ năm 1988

Cụm từ
萨科齐Sà kē qí

萨科齐: Nicolas Sarkozy (1955-), chính trị gia UMP Pháp, Tổng thống 2007-2012

Cụm từ
萨克森Sà kè sēn

萨克森: Sachsen hoặc Saxony, bang ở phía đông nước Đức, giáp Ba Lan và Cộng hòa Séc, thủ phủ Dresden 德累斯頓|德累斯顿[De2 lei4 si1 dun4]

Cụm từ
萨克森州Sà kè sēn zhōu

萨克森州: Sachsen hoặc Saxony, bang ở phía đông nước Đức, giáp Ba Lan và Cộng hòa Séc, thủ phủ Dresden 德累斯頓|德累斯顿[De2 lei4 si1 dun4]

Cụm từ
萨克斯sà kè sī

萨克斯: kèn saxophone; saxophone

Cụm từ
萨克斯风sà kè sī fēng

萨克斯风: saxophone (từ mượn)

Cụm từ
萨克斯管sà kè sī guǎn

萨克斯管: kèn saxophone; saxophone

Cụm từ
撒克逊Sā kè xùn

撒克逊: người Saxon

Cụm từ
萨克逊Sà kè xùn

萨克逊: người Saxon

Cụm từ
撒克逊人Sā kè xùn rén

撒克逊人: người Saxon

Cụm từ
撒拉Sā lā

撒拉: nhóm dân tộc Salar ở tỉnh Thanh Hải

Cụm từ
萨拉丁Sà lā dīng

萨拉丁: Saladin (khoảng 1138-1193)

Cụm từ
萨拉戈萨Sà lā gē sà

萨拉戈萨: Zaragoza, Tây Ban Nha

Cụm từ
撒赖sā lài

撒赖: làm ầm ĩ; gây náo loạn

Cụm từ
萨拉曼卡Sà lā màn kǎ

萨拉曼卡: Salamanca, Tây Ban Nha

Cụm từ
萨拉米sà lā mǐ

萨拉米: salami (từ mượn)

Cụm từ
萨兰斯克Sà lán sī kè

萨兰斯克: Saransk, thủ đô Cộng hòa Mordovia, Nga

Cụm từ
萨拉热窝Sà lā rè wō

萨拉热窝: Sarajevo, thủ đô của Bosnia và Herzegovina

Cụm từ
萨拉森帝国Sà lā sēn Dì guó

萨拉森帝国: Đế quốc Saracen (tên gọi thời trung cổ của châu Âu cho đế quốc Ả Rập)

Cụm từ
撒拉铁Sā lā tiě

撒拉铁: Sealtiên (con của Giê-cô-nia)

Cụm từ
撒拉语Sā lā yǔ

撒拉语: Tiếng Salar, ngôn ngữ của dân tộc Salar ở tỉnh Thanh Hải

Cụm từ
撒拉族Sā lā zú

撒拉族: nhóm dân tộc Salar ở tỉnh Thanh Hải

Cụm từ
萨莉Sà lì

萨莉: Sally (tên gọi)

Cụm từ
萨里Sà lǐ

萨里: Surrey (hạt ở Anh)

Cụm từ
萨里郡Sà lǐ jùn

萨里郡: Surrey (hạt ở miền nam nước Anh)

Cụm từ
撒罗满Sā luó mǎn

撒罗满: Solomon (tên)

Cụm từ
撒马尔干Sā mǎ ěr gàn

撒马尔干: Thành phố Samarkand, Uzbekistan; cũng viết 撒馬爾罕|撒马尔罕[Sa1 ma3 er3 han3]

Cụm từ
撒马尔罕Sā mǎ ěr hǎn

撒马尔罕: Samarkand, thành phố ở Uzbekistan

Cụm từ
萨马兰奇Sà mǎ lán qí

萨马兰奇: Juan Antonio Samaranch (1920-2010), quan chức Olympic người Tây Ban Nha, chủ tịch Ủy ban Olympic Quốc tế 1980-2001

Cụm từ
撒马利亚Sā mǎ lì yà

撒马利亚: Samari

Cụm từ
洒满sǎ mǎn

洒满: rải đầy lên cái gì đó

Cụm từ
萨满sà mǎn

萨满: pháp sư (từ mượn)

Cụm từ
萨满教Sà mǎn jiào

萨满教: Đạo Shaman

Cụm từ
撒门Sā mén

撒门: Salmon (con của Nashon)

Cụm từ
萨米人Sà mǐ rén

萨米人: người Sami, dân tộc bản địa ở Bắc Scandinavia

Cụm từ
萨摩Sà mó

萨摩: Satsuma, tên của phiên trấn phong kiến cũ ở Nhật Bản, và của một tỉnh cũ, một thiết giáp hạm, một quận, một bán đảo, v.v

Cụm từ
萨摩麟Sà mó lín

萨摩麟: Samotherium (hươu cao cổ thời kỳ đầu)

Cụm từ
萨默塞特郡Sà mò sāi tè jùn

萨默塞特郡: hạt Somerset ở tây nam nước Anh

Cụm từ
萨摩亚Sà mó yà

萨摩亚: Samoa

Cụm từ
萨摩耶sà mó yé

萨摩耶: chó Samoyed

Cụm từ
萨摩耶犬sà mó yē quǎn

萨摩耶犬: Chó Samoyed

Cụm từ
撒母耳记上Sā mǔ ěr jì shàng

撒母耳记上: Sách thứ nhất của Sa-mu-ên

Cụm từ
撒母耳记下Sā mǔ ěr jì xià

撒母耳记下: Sách Samuel thứ hai

Cụm từ
sān

〣: chữ số 3 trong hệ thống số Tô Châu 蘇州碼子|苏州码子[Su1 zhou1 ma3 zi5]

Từ vựng
sàn

散: biến thể của 散[san4]

Từ vựng
sān

三: ba; 3

Từ vựng
sǎn

伞: cái ô; cái dù; LT:把[ba3]

Từ vựng
sān

叁: biến thể của 參|叁[san1]

Từ vựng
sān

叁: số ba (chữ số phòng chống gian lận của ngân hàng)

Từ vựng
sān

叄: biến thể của 參|叁[san1]

Từ vựng
sān

弎: biến thể cổ của 參|叁, chữ số ba chống gian lận trong ngân hàng

Từ vựng
sàn

散: tán loạn; giải tán; phân tán; phổ biến; xua tan; (khẩu ngữ) sa thải

Khẩu ngữ
sān

毵: lông dài; xù xì

Từ vựng
sàn

潵: làm bắn nước

Từ vựng
sǎn

糁: trộn (bột)

Từ vựng
sǎn

伞: lụa trơn; biến thể của 傘|伞[san3]

Từ vựng
sǎn

鏾: cò súng nỏ; nỏ

Từ vựng
sǎn

馓: dùng trong 饊子|馓子[san3 zi5]

Từ vựng
sān

鬖: tóc bù xù

Từ vựng
萨那Sà nà

萨那: Sana'a, thủ đô của Yemen

Cụm từ