萨摩
Satsuma, tên của phiên trấn phong kiến cũ ở Nhật Bản, và của một tỉnh cũ, một thiết giáp hạm, một quận, một bán đảo, v.v
Satsuma, tên của phiên trấn phong kiến cũ ở Nhật Bản, và của một tỉnh cũ, một thiết giáp hạm, một quận, một bán đảo, v.v
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Đế quốc Saracen (tên gọi thời trung cổ của châu Âu cho đế quốc Ả Rập)
›萨斯喀彻温Sà sī kā chè wēnTỉnh Saskatchewan, Canada
›萨德尔Sà dé ěrSadr (tên gọi); Moqtada Sadr (khoảng 1973-), giáo sĩ và lãnh đạo dân quân Shia Iraq
›萨拉米sà lā mǐsalami (từ mượn)
›萨摩亚Sà mó yàSamoa
›萨拉热窝Sà lā rè wōSarajevo, thủ đô của Bosnia và Herzegovina
›萨摩耶sà mó yéchó Samoyed
›萨摩耶犬sà mó yē quǎnChó Samoyed
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.