萨拉戈萨
Zaragoza, Tây Ban Nha
Zaragoza, Tây Ban Nha
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Salamanca, Tây Ban Nha
›萨巴德罗Sà bā dé luóZapatero (tên gọi); José Luis Zapatero (1960-), chính trị gia PSOE Tây Ban Nha, thủ tướng Tây Ban Nha…
›萨噶达娃节Sà gá dá wá jiéLễ hội của người Tây Tạng vào ngày 15 tháng 4 kỷ niệm sinh nhật Thích Ca Mâu Ni
›萨嘎县Sà gā xiànhuyện Saga, tiếng Tạng: Sa dga' rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng
›萨拉丁Sà lā dīngSaladin (khoảng 1138-1193)
›萨德尔市Sà dé ěr shìThành phố Sadr (khu người Shia ở Đông Baghdad)
›萨拉森帝国Sà lā sēn Dì guóĐế quốc Saracen (tên gọi thời trung cổ của châu Âu cho đế quốc Ả Rập)
›萨德尔Sà dé ěrSadr (tên gọi); Moqtada Sadr (khoảng 1973-), giáo sĩ và lãnh đạo dân quân Shia Iraq
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.