Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin S

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

10.032 từ sẵn sàng
塞翁失马
sài wēng shī mǎ

nghĩa đen: ông lão mất ngựa, nhưng mọi chuyện hoá ra lại tốt (thành ngữ); nghĩa bóng: trong cái rủi có cái may; không có điều gì hoàn toàn xấu

Thành ngữ
塞翁失马安知非福
sài wēng shī mǎ ān zhī fēi fú

ông lão mất ngựa, nhưng mọi chuyện hoá ra lại tốt (thành ngữ); nghĩa bóng: trong cái rủi có cái may; không có điều gì hoàn toàn xấu; cũng viết 塞翁失馬焉知非福|塞翁失马焉知非福

Thành ngữ
塞翁失马焉知非福
sài wēng shī mǎ yān zhī fēi fú

ông lão mất ngựa, nhưng mọi chuyện hoá ra lại tốt (thành ngữ); nghĩa bóng: trong cái rủi có cái may; không có điều gì hoàn toàn xấu

Thành ngữ
腮腺
sāi xiàn

tuyến nước bọt mang tai; tuyến nước bọt ở má

Cụm từ
赛先生
Sài xiān sheng

"Ngài Khoa học", cụm từ dùng trong Phong trào Ngũ Tứ 五四運動|五四运动[Wu3 si4 Yun4 dong4]; viết tắt của 賽因斯|赛因斯[sai4 yin1 si1]; xem thêm 德先生[De2 xian1 sheng5]

Viết tắt
腮腺炎
sāi xiàn yán

bệnh quai bị

Cụm từ
赛夏族
Sài xià zú

người Saisiyat hoặc Saisiat, một trong những dân tộc bản địa của Đài Loan

Cụm từ
塞牙
sāi yá

bị mắc thức ăn giữa răng

Cụm từ
赛扬
Sài yáng

Celeron (một chip của Intel)

Cụm từ
赛义迪
Sài yì dí

Said hoặc Sayed (tên Ả Rập)

Cụm từ
赛因斯
sài yīn sī

khoa học (từ mượn)

Cụm từ
塞语
Sài yǔ

ngôn ngữ Serbia

Cụm từ
塞渊
sāi yuān

thành thật và nhìn xa

Cụm từ
赛珍珠
Sài Zhēn zhū

Pearl S. Buck (1892-1973), nhà văn Mỹ nổi tiếng với các tiểu thuyết về văn hóa châu Á, đoạt giải Pulitzer và Nobel

Cụm từ
塞子
sāi zi

nút bần; nút chặn

Cụm từ
塞族
Sāi zú

dân tộc Serbia; người Serbia; Người Serbia

Cụm từ
噻唑
sāi zuò

thiazole (hóa học)

Cụm từ
萨迦
Sà jiā

thị trấn và huyện Sa'gya, tiếng Tây Tạng: Sa skya, ở địa khu Shigatse, miền trung Tây Tạng; saga (tức truyện anh hùng)

Cụm từ
撒迦利亚
Sā jiā lì yà

Xa-cha-ri (tên); Xa-cha-ri (nhà tiên tri Cựu Ước)

Cụm từ
撒迦利亚书
Sā jiā lì yà shū

Sách Xa-cha-ri

Cụm từ
撒娇
sā jiāo

làm nũng; nhõng nhẽo; cư xử làm duyên

Cụm từ
撒脚
sā jiǎo

chạy biến; phóng chạy

Cụm từ
撒娇卖乖
sā jiāo mài guāi

cư xử để lấy lòng

Cụm từ
萨迦县
Sà jiā xiàn

huyện Sa'gya, tiếng Tạng: Sa skya rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng

Cụm từ
撒酒疯
sā jiǔ fēng

uống say rồi làm loạn; say khướt

Cụm từ
萨卡什维利
Sà kǎ shí wéi lì

Mikheil Saakashvili (1967-), chính trị gia Gruzia, tổng thống Gruzia 2004-2013

Cụm từ
撒科打诨
sā kē dǎ hùn

chen lời thoại hài hước (như trong các vở opera)

Cụm từ
萨克管
sà kè guǎn

kèn sax; kèn saxophone

Cụm từ
萨克拉门托
Sà kè lā mén tuō

Sacramento

Cụm từ
萨克洛夫
Sà kè luò fū

Sakharov (tên); Andrei Sakharov (1921-1989), nhà vật lý hạt nhân Liên Xô và nhà hoạt động nhân quyền bất đồng chính kiến

Cụm từ