Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin S

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng S

10.032 mục từ · Trang 6/168

三代同堂sān dài tóng táng

三代同堂: ba thế hệ sống chung một nhà

Cụm từ
三大纪律八项注意Sān Dà Jì lǜ Bā Xiàng Zhù yì

三大纪律八项注意: Ba điều kỷ luật và tám điều chú ý, học thuyết quân sự do Mao Trạch Đông ban hành năm 1928 cho Hồng Quân, bao gồm các yêu cầu nghiêm ngặt về…

Cụm từ
散弹sǎn dàn

散弹: đạn shotgun; đạn chùm

Cụm từ
散诞sǎn dàn

散诞: tự do tự tại

Cụm từ
散弹枪sǎn dàn qiāng

散弹枪: súng săn

Cụm từ
三道眉草鹀sān dào méi cǎo wú

三道眉草鹀: (loài chim ở Trung Quốc) sẻ ngô đồng cỏ (Emberiza cioides)

Cụm từ
三岛由纪夫Sān dǎo Yóu jì fū

三岛由纪夫: Mishima Yukio (1925-1970), tác giả người Nhật, bút danh của (平岡公威|平冈公威, Hiraoka Kimitake)

Cụm từ
三得利Sān dé lì

三得利: Suntory, công ty nước giải khát Nhật Bản

Cụm từ
三等分sān děng fēn

三等分: chia thành ba phần bằng nhau

Cụm từ
三等分角sān děng fēn jiǎo

三等分角: (toán) chia một góc thành ba phần bằng nhau

Cụm từ
三点全露sān diǎn quán lòu

三点全露: (tiếng lóng) khỏa thân; trần truồng

Tiếng lóng xã hội
三点水sān diǎn shuǐ

三点水: tên bộ "nước" 氵[shui3] trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 85)

Cụm từ
散点图sǎn diǎn tú

散点图: biểu đồ phân tán

Cụm từ
三貂角Sān diāo jiǎo

三貂角: mũi San Diego hoặc Santiao, điểm cực đông của đảo Đài Loan

Cụm từ
三叠纪Sān dié jì

三叠纪: kỷ Tam Điệp (thời kỳ địa chất cách đây 250-205 triệu năm)

Cụm từ
三迭纪Sān dié jì

三迭纪: kỷ Trias (thời kỳ địa chất cách đây 250-205 triệu năm); cũng viết 三疊紀|三叠纪

Cụm từ
三地门Sān dì mén

三地门: Xã Santimen ở huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
三地门乡Sān dì mén xiāng

三地门乡: Thị trấn Santimen ở huyện Pingtung 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
三度sān dù

三度: quãng ba (khoảng cách âm nhạc)

Cụm từ
三段论sān duàn lùn

三段论: phép suy luận tam đoạn (suy diễn trong logic)

Cụm từ
三对三斗牛sān duì sān dòu niú

三对三斗牛: trận đấu bóng rổ ba đấu ba

Cụm từ
三都水族自治县Sān dū shuǐ zú Zì zhì xiàn

三都水族自治县: huyện tự trị dân tộc Thủy Tam Đô, châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu, Qiannan 黔南州[Qian2 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
三都县Sān dū xiàn

三都县: huyện tự trị dân tộc Thủy Tam Đô, châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu, Qiannan 黔南州[Qian2 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
散饵sǎn ěr

散饵: mồi rải

Cụm từ
散发sàn fā

散发: phân phối; phát ra; phát hành

Cụm từ
三反Sān fǎn

三反: chiến dịch "Ba Phản" (phản tham nhũng, phản lãng phí, phản quan liêu), cuộc thanh trừng đầu những năm 1951-52 ở Trung Quốc

Cụm từ
三番两次sān fān liǎng cì

三番两次: nhiều lần (thành ngữ)

Thành ngữ
三藩叛乱Sān fān pàn luàn

三藩叛乱: cuộc nổi loạn chống nhà Thanh những năm 1670, được Khang Hy dẹp yên

Cụm từ
三藩市Sān fān shì

三藩市: San Francisco (California)

Cụm từ
三番五次sān fān wǔ cì

三番五次: lặp đi lặp lại (thành ngữ)

Thành ngữ
三反运动sān fǎn yùn dòng

三反运动: chiến dịch "Ba Phản" (phản tham nhũng, phản lãng phí, phản quan liêu), cuộc thanh trừng đầu những năm 1951-52 ở Trung Quốc

Cụm từ
三藩之乱sān fān zhī luàn

三藩之乱: Loạn tam phiên chống lại nhà Thanh 1673-1681 dưới triều Khang Hy

Cụm từ
三法司sān fǎ sī

三法司: ba bộ chủ quản tư pháp (thời Trung Quốc hoàng triều)

Cụm từ
三废sān fèi

三废: ba loại chất thải, gồm: nước thải 廢水|废水[fei4 shui3], khí thải 廢氣|废气[fei4 qi4], xỉ công nghiệp 廢渣|废渣[fei4 zha1]

Cụm từ
散匪sǎn fěi

散匪: thổ phỉ phân tán; (ví dụ) ghi chép linh tinh; ghi chú bên lề

Cụm từ
三分sān fēn

三分: một chút; ở mức độ nào đó

Cụm từ
散粉sǎn fěn

散粉: phấn phủ dạng bột (trang điểm)

Cụm từ
三分熟sān fēn shú

三分熟: tái vừa (của bít tết)

Cụm từ
三分头sān fēn tóu

三分头: kiểu tóc nam thông thường; cắt ngắn hai bên và sau gáy

Cụm từ
三分之一sān fēn zhī yī

三分之一: một phần ba

Cụm từ
三分钟热度sān fēn zhōng rè dù

三分钟热度: thời gian nhiệt tình ngắn; thoáng chốc rồi tàn

Cụm từ
三伏sān fú

三伏: ba giai đoạn thời tiết nóng hàng năm, cụ thể là 初伏[chu1 fu2], 中伏[zhong1 fu2] và 末伏[mo4 fu2], kéo dài liên tục từ giữa tháng Bảy đến cuối tháng…

Cụm từ
三氟化硼sān fú huà péng

三氟化硼: trifluorua bo

Cụm từ
三伏天sān fú tiān

三伏天: xem 三伏[san1 fu2]

Cụm từ
sàng

丧: mất thứ gì đó trừu tượng nhưng quan trọng (dũng khí, quyền uy, cuộc sống, v.v.); bị mất (người phối ngẫu, v.v.); chết; thất vọng; nản chí

Từ vựng
sǎng

嗓: cổ họng; giọng nói

Từ vựng
sǎng

搡: đẩy mạnh; xô

Từ vựng
sāng

桑: (dạng kết hợp) cây dâu

Từ vựng
sāng

桑: biến thể cũ của 桑[sang1]

Từ vựng
sǎng

磉: bệ đá

Từ vựng
sǎng

颡: (văn học) trán

Từ vựng
三纲五常sān gāng wǔ cháng

三纲五常: ba nguyên tắc và năm đức hạnh (thành ngữ); ba quy tắc (vua quản thần, cha quản con và chồng quản vợ) và năm đức hạnh thường hằng của Nho giáo…

Thành ngữ
桑巴sāng bā

桑巴: điệu samba (nhảy) (từ mượn)

Cụm từ
丧梆sàng bāng

丧梆: lạnh lùng và khó chịu (lời nói hoặc cách cư xử)

Cụm từ
丧棒sāng bàng

丧棒: gậy tang (do con trai cầm như một dấu hiệu hiếu thảo)

Cụm từ
桑蚕sāng cán

桑蚕: con tằm

Cụm từ
丧胆sàng dǎn

丧胆: hoảng sợ; sợ mất vía

Cụm từ
丧德sàng dé

丧德: độc ác; xúc phạm đạo đức

Cụm từ
桑德尔福德Sāng dé ěr fú dé

桑德尔福德: Sandefjord (thành phố ở Vestfold, Na Uy)

Cụm từ
桑德拉Sāng dé lā

桑德拉: Sandra (tên)

Cụm từ