萨莉
Sally (tên gọi)
Sally (tên gọi)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Sadiq hoặc Sadik (tên)
›萨尔科奇Sà ěr kē qíSarkozy (tên); Nicolas Sarkozy (1955-), tổng thống Pháp 2007-2012
›萨米人Sà mǐ rénngười Sami, dân tộc bản địa ở Bắc Scandinavia
›萨菲Sà fēiSafi (thành phố Morocco trên bờ Đại Tây Dương)
›萨科齐Sà kē qíNicolas Sarkozy (1955-), chính trị gia UMP Pháp, Tổng thống 2007-2012
›萨蒂sà dìtục lệ sati (Ấn Độ, bất hợp pháp)
›萨瓦河Sà wǎ HéSông Sava, chảy qua Đông Nam Âu
›萨珊王朝Sà shān Wáng cháoĐế chế Sassanid của Ba Tư (khoảng thế kỷ 2-7 SCN)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.