萨米人
người Sami, dân tộc bản địa ở Bắc Scandinavia
người Sami, dân tộc bản địa ở Bắc Scandinavia
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thị trấn và huyện Sa'gya, tiếng Tây Tạng: Sa skya, ở địa khu Shigatse, miền trung Tây Tạng; saga (tức truyện…
›萨迦县Sà jiā xiànhuyện Sa'gya, tiếng Tạng: Sa skya rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng
›萨科齐Sà kē qíNicolas Sarkozy (1955-), chính trị gia UMP Pháp, Tổng thống 2007-2012
›萨莉Sà lìSally (tên gọi)
›萨瓦河Sà wǎ HéSông Sava, chảy qua Đông Nam Âu
›萨菲Sà fēiSafi (thành phố Morocco trên bờ Đại Tây Dương)
›萨珊王朝Sà shān Wáng cháoĐế chế Sassanid của Ba Tư (khoảng thế kỷ 2-7 SCN)
›萨蒂sà dìtục lệ sati (Ấn Độ, bất hợp pháp)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.