Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin S

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

10.032 từ sẵn sàng
萨尔布吕肯
Sà ěr bù lǚ kěn

Saarbrücken, thủ phủ của Saarland, Đức

Cụm từ
萨尔茨堡
Sà ěr cí bǎo

Salzburg

Cụm từ
萨尔达
Sà ěr dá

Zelda (trong trò chơi điện tử Huyền thoại Zelda) (Đài Loan, HK, Macau)

Cụm từ
萨尔浒之战
Sà ěr hǔ zhī Zhàn

Trận Sarhu năm 1619, nơi người Mãn Châu dưới sự chỉ huy của Nỗ Nhĩ Hách Xích 努爾哈赤|努尔哈赤[Nu3 er3 ha1 chi4] đánh bại bốn đạo quân Minh

Cụm từ
萨尔科奇
Sà ěr kē qí

Sarkozy (tên); Nicolas Sarkozy (1955-), tổng thống Pháp 2007-2012

Cụm từ
萨尔科齐
Sà ěr kē qí

Nicolas Sarkozy (1955-), chính trị gia UMP Pháp, Tổng thống 2007-2012; cũng viết là 薩科齊|萨科齐[Sa4 ke1 qi2]

Cụm từ
撒尔孟
Sā ěr mèng

Salmon (tên)

Cụm từ
萨尔普斯堡
Sà ěr pǔ sī bǎo

Sarpsborg (thành phố ở Østfold, Na Uy)

Cụm từ
萨尔图
Sà ěr tú

quận Sa'ertu của thành phố Daqing 大慶|大庆[Da4 qing4], Hắc Long Giang

Cụm từ
萨尔图区
Sà ěr tú qū

quận Sa'ertu của thành phố Daqing 大慶|大庆[Da4 qing4], Hắc Long Giang

Cụm từ
萨尔瓦多
Sà ěr wǎ duō

El Salvador

Cụm từ
萨尔温江
Sà ěr wēn jiāng

Sông Salween, chảy từ Tây Tạng vào Myanmar

Cụm từ
萨尔州
Sà ěr zhōu

Saarland, bang của Đức, thủ phủ Saarbrücken 薩爾布呂肯|萨尔布吕肯[Sa4 er3 bu4 lu:3 ken3]

Cụm từ
萨菲
Sà fēi

Safi (thành phố Morocco trên bờ Đại Tây Dương)

Cụm từ
萨非王朝
Sà fēi Wáng cháo

Triều đại Safavid của Ba Tư 1501-1722

Cụm từ
萨嘎
Sà gā

huyện Saga, tiếng Tạng: Sa dga' rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng

Cụm từ
萨噶达娃节
Sà gá dá wá jié

Lễ hội của người Tây Tạng vào ngày 15 tháng 4 kỷ niệm sinh nhật Thích Ca Mâu Ni

Cụm từ
萨嘎县
Sà gā xiàn

huyện Saga, tiếng Tạng: Sa dga' rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng

Cụm từ
萨格勒布
Sà gé lè bù

Zagreb, thủ đô của Croatia 克羅地亞|克罗地亚[Ke4 luo2 di4 ya4]

Cụm từ
撒狗粮
sǎ gǒu liáng

(tiếng lóng) thể hiện tình cảm nơi công cộng

Tiếng lóng xã hội
洒狗血
sǎ gǒu xiě

phản ứng thái quá; kịch tính

Cụm từ
撒哈拉
Sā hā lā

Sa mạc Sahara

Cụm từ
撒哈拉人
Sā hā lā rén

người Sahrawi

Cụm từ
撒哈拉沙漠
Sā hā lā Shā mò

sa mạc Sahara

Cụm từ
撒哈拉威
Sā hā lā wēi

người Sahrawi

Cụm từ
撒哈拉以南
Sā hā lā yǐ nán

hạ Sahara

Cụm từ
撒哈拉以南非洲
Sā hā lā yǐ nán Fēi zhōu

châu Phi cận Sahara

Cụm từ
萨哈洛夫
Sà hā luò fū

Sakharov (tên tiếng Nga)

Cụm từ
萨哈罗夫
Sà hǎ luó fū

Andrei Sakharov (1921-1989), nhà khoa học hạt nhân Nga và nhà hoạt động nhân quyền bất đồng chính kiến

Cụm từ
萨哈罗夫奖
Sà hǎ luó fū jiǎng

Giải thưởng Sakharov cho Tự do Tư tưởng (trao bởi EU từ năm 1988)

Cụm từ