Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin S

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng S

10.032 mục từ · Trang 2/168

萨哈罗夫人权奖Sà hǎ luó fū Rén quán jiǎng

萨哈罗夫人权奖: Giải thưởng Nhân quyền Sakharov của EU

Cụm từ
萨哈诺夫Sà hǎ nuò fū

萨哈诺夫: (Andrei) Sakharov

Cụm từ
萨哈诺夫人权奖Sà hǎ nuò fū Rén quán jiǎng

萨哈诺夫人权奖: giải thưởng nhân quyền Sakharov của EU

Cụm từ
萨赫蛋糕Sà hè dàn gāo

萨赫蛋糕: bánh Sachertorte, bánh sô-cô-la Vienna

Cụm từ
撒谎sā huǎng

撒谎: nói dối

Cụm từ
sài

僿: nhỏ bé, vụn vặt; thiếu chân thành

Từ vựng
sāi

嘥: lãng phí (tiếng Quảng Đông)

Từ vựng
sāi

噻: dùng trong phiên âm

Từ vựng
sài

塞: ải chiến lược; vị trí biên giới chiến thuật

Từ vựng
sāi

揌: lắc

Từ vựng
sāi

腮:

Từ vựng
sài

赛: thi đấu; cuộc thi; trận đấu; vượt qua; tốt hơn; ưu việt; xuất sắc

Từ vựng
sāi

腮: biến thể của 腮[sai1]

Từ vựng
sāi

鳃: mang cá

Từ vựng
赛百味Sài bǎi wèi

赛百味: Subway (nhà hàng thức ăn nhanh)

Cụm từ
腮帮sāi bāng

腮帮: má; phần thân trên (của giày)

Cụm từ
腮帮子sāi bāng zi

腮帮子:

Cụm từ
塞巴斯蒂安Sāi bā sī dì ān

塞巴斯蒂安: Sebastian (tên)

Cụm từ
塞北Sài běi

塞北: vùng ngoài Vạn Lý Trường Thành (cổ)

Cụm từ
赛博sài bó

赛博: (từ mượn) cyber

Cụm từ
赛场sài chǎng

赛场: trường đua; sân (thi đấu điền kinh)

Cụm từ
塞车sāi chē

塞车: kẹt xe

Cụm từ
赛车sài chē

赛车: đua ô tô; đua xe đạp; xe đua

Cụm từ
赛车场sài chē chǎng

赛车场: đường đua ô tô; đường đua xe đạp

Cụm từ
赛车场赛sài chē chǎng sài

赛车场赛: cuộc đua xe đạp trong sân vận động

Cụm từ
赛程sài chéng

赛程: lịch thi đấu; quá trình của một cuộc đua

Cụm từ
赛车女郎sài chē nǚ láng

赛车女郎: cô gái đường đua; cô gái paddock; cô gái cầm bảng

Cụm từ
赛车手sài chē shǒu

赛车手: tay đua xe

Cụm từ
塞尺sāi chǐ

塞尺: thước đo khe hở

Cụm từ
赛船sài chuán

赛船: đua thuyền; thuyền đua

Cụm từ
赛道sài dào

赛道: đường đua

Cụm từ
赛德克族Sài dé kè zú

赛德克族: người Seediq, một trong những dân tộc bản địa của Đài Loan

Cụm từ
赛德娜Sài dé nà

赛德娜: Sedna, thiên thể nhỏ ở vùng rìa của hệ mặt trời

Cụm từ
赛点sài diǎn

赛点: điểm quyết định (quần vợt, v.v.)

Cụm từ
赛段sài duàn

赛段: giai đoạn của một cuộc thi

Cụm từ
塞耳sāi ěr

塞耳: bịt tai (không muốn nghe)

Cụm từ
塞尔达Sài ěr dá

塞尔达: Zelda (trong trò chơi điện tử Huyền thoại Zelda)

Cụm từ
塞尔南Sài ěr nán

塞尔南: Eugene Cernan (1934-), phi hành gia Mỹ trong các sứ mệnh Apollo 10 và Apollo 17, "người cuối cùng trên mặt trăng"

Cụm từ
塞尔特Sāi ěr tè

塞尔特: Celtic

Cụm từ
塞尔特语Sāi ěr tè yǔ

塞尔特语: ngôn ngữ Celtic

Cụm từ
塞尔维亚Sāi ěr wéi yà

塞尔维亚: Serbia

Cụm từ
塞尔维亚和黑山Sāi ěr wéi yà hé Hēi shān

塞尔维亚和黑山: Serbia và Montenegro (sau khi tan rã Nam Tư năm 1992)

Cụm từ
塞尔维亚克罗地亚语Sāi ěr wéi yà Kè luó dì yà yǔ

塞尔维亚克罗地亚语: Ngôn ngữ Serbia-Croatia

Cụm từ
塞尔维亚语Sāi ěr wéi yà yǔ

塞尔维亚语: Ngôn ngữ Serbia

Cụm từ
噻吩sāi fēn

噻吩: thiophene (hóa học) (từ mượn)

Cụm từ
塞给sāi gěi

塞给: nhét cho ai đó cái gì; ép ai đó nhận cái gì; đưa vào một cách lén lút; ấn cái gì đó cho ai

Cụm từ
赛格威Sài gé wēi

赛格威: Segway PT

Cụm từ
鳃弓sāi gōng

鳃弓: cung tạng (cung mang hoặc nếp gấp tồn tại ở hai bên cổ của động vật có xương sống)

Cụm từ
赛罕Sài hǎn

赛罕: Quận Saihan của thành phố Hohhot 呼和浩特市[Hu1 he2 hao4 te4 Shi4], Nội Mông

Cụm từ
赛罕区Sài hǎn Qū

赛罕区: Quận Saihan của thành phố Hohhot 呼和浩特市[Hu1 he2 hao4 te4 Shi4], Nội Mông

Cụm từ
腮红sāi hóng

腮红: phấn hồng (mỹ phẩm)

Cụm từ
腮胡sāi hú

腮胡: phần râu quai nón

Cụm từ
赛会sài huì

赛会: cuộc rước tôn giáo; triển lãm

Cụm từ
赛季sài jì

赛季: mùa giải (thể thao)

Cụm từ
腮颊sāi jiá

腮颊: má; hàm

Cụm từ
塞拉利昂Sài lā lì áng

塞拉利昂: Sierra Leone

Cụm từ
塞勒姆Sāi lè mǔ

塞勒姆: Salem, thủ phủ của Oregon; Salem, thành phố ở Massachusetts; Salem, thành phố ở Ấn Độ

Cụm từ
鳃裂sāi liè

鳃裂: khe mang (ở cá)

Cụm từ
赛里木湖Sài lǐ mù Hú

赛里木湖: Hồ Sayram ở Tân Cương

Cụm từ
赛力斯Sài lì sī

赛力斯: Seres, thương hiệu xe điện Trung Quốc

Cụm từ