萨满教
Đạo Shaman
Đạo Shaman
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Trận Sarhu năm 1619, nơi người Mãn Châu dưới sự chỉ huy của Nỗ Nhĩ Hách Xích 努爾哈赤|努尔哈赤[Nu3 er3 ha1 chi4]…
›萨满sà mǎnpháp sư (từ mượn)
›萨尔Sà ěrSaarland
›萨桑王朝Sà sāng Wáng cháoĐế chế Sassanid của Ba Tư (khoảng thế kỷ 2-7 SCN)
›萨尔图Sà ěr túquận Sa'ertu của thành phố Daqing 大慶|大庆[Da4 qing4], Hắc Long Giang
›萨格勒布Sà gé lè bùZagreb, thủ đô của Croatia 克羅地亞|克罗地亚[Ke4 luo2 di4 ya4]
›萨尔图区Sà ěr tú qūquận Sa'ertu của thành phố Daqing 大慶|大庆[Da4 qing4], Hắc Long Giang
›萨斯病sà sī bìngSARS (Hội chứng hô hấp cấp tính nặng)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.