萨克逊
người Saxon
người Saxon
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
kèn sax; kèn saxophone
›萨其马sà qí mǎxem 沙琪瑪|沙琪玛[sha1 qi2 ma3]
›萨克洛夫奖Sà kè luò fū JiǎngGiải thưởng Sakharov cho Tự do Tư tưởng, được Nghị viện Châu Âu trao hàng năm từ năm 1988
›萨博Sà bóSaab
›萨克洛夫Sà kè luò fūSakharov (tên); Andrei Sakharov (1921-1989), nhà vật lý hạt nhân Liên Xô và nhà hoạt động nhân quyền bất…
›萨卡什维利Sà kǎ shí wéi lìMikheil Saakashvili (1967-), chính trị gia Gruzia, tổng thống Gruzia 2004-2013
›萨克森州Sà kè sēn zhōuSachsen hoặc Saxony, bang ở phía đông nước Đức, giáp Ba Lan và Cộng hòa Séc, thủ phủ Dresden 德累斯頓|德累斯顿[De2…
›萨哈洛夫Sà hā luò fūSakharov (tên tiếng Nga)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.