萨马兰奇
Juan Antonio Samaranch (1920-2010), quan chức Olympic người Tây Ban Nha, chủ tịch Ủy ban Olympic Quốc tế 1980-2001
Juan Antonio Samaranch (1920-2010), quan chức Olympic người Tây Ban Nha, chủ tịch Ủy ban Olympic Quốc tế 1980-2001
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hạt Somerset ở tây nam nước Anh
›萨迦县Sà jiā xiànhuyện Sa'gya, tiếng Tạng: Sa skya rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng
›萨迦Sà jiāthị trấn và huyện Sa'gya, tiếng Tây Tạng: Sa skya, ở địa khu Shigatse, miền trung Tây Tạng; saga (tức truyện…
›萨菲Sà fēiSafi (thành phố Morocco trên bờ Đại Tây Dương)
›薯条shǔ tiáokhoai tây chiên; khoai tây rán; món chips
›萨非王朝Sà fēi Wáng cháoTriều đại Safavid của Ba Tư 1501-1722
›萨里郡Sà lǐ jùnSurrey (hạt ở miền nam nước Anh)
›萨里Sà lǐSurrey (hạt ở Anh)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.