萨克斯管
kèn saxophone; saxophone
kèn saxophone; saxophone
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
kèn saxophone; saxophone
›萨克管sà kè guǎnkèn sax; kèn saxophone
›萨克斯风sà kè sī fēngsaxophone (từ mượn)
›萨克拉门托Sà kè lā mén tuōSacramento
›萨克森Sà kè sēnSachsen hoặc Saxony, bang ở phía đông nước Đức, giáp Ba Lan và Cộng hòa Séc, thủ phủ Dresden 德累斯頓|德累斯顿[De2…
›萨丁尼亚岛Sà dīng ní yà DǎoSardinia
›萨克森州Sà kè sēn zhōuSachsen hoặc Saxony, bang ở phía đông nước Đức, giáp Ba Lan và Cộng hòa Séc, thủ phủ Dresden 德累斯頓|德累斯顿[De2…
›萨克洛夫Sà kè luò fūSakharov (tên); Andrei Sakharov (1921-1989), nhà vật lý hạt nhân Liên Xô và nhà hoạt động nhân quyền bất…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.