散 là gì?
散 [sàn] có nghĩa là tán loạn; giải tán; phân tán; phổ biến; xua tan; (khẩu ngữ) sa thải.
Nghĩa của từ 散 trong tiếng Việt
- tán loạn
- giải tán
- phân tán
- phổ biến
- xua tan
- (khẩu ngữ) sa thải
Cách đọc và ghi nhớ 散
散 được đọc là sàn, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm khẩu ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tán loạn; giải tán; phân tán; phổ biến; xua tan; (khẩu ngữ) sa thải”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .