Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

sàn

散 là gì?

[sàn] có nghĩa là tán loạn; giải tán; phân tán; phổ biến; xua tan; (khẩu ngữ) sa thải.

Khẩu ngữKhẩu ngữ

Nghĩa của từ 散 trong tiếng Việt

  1. tán loạn
  2. giải tán
  3. phân tán
  4. phổ biến
  5. xua tan
  6. (khẩu ngữ) sa thải

Cách đọc và ghi nhớ 散

được đọc là sàn, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm khẩu ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tán loạn; giải tán; phân tán; phổ biến; xua tan; (khẩu ngữ) sa thải”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan