Từ tiếng Trung theo Pinyin S
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng S
10.032 mục từ · Trang 3/168
赛龙船: cuộc đua thuyền rồng
赛龙舟: đua thuyền rồng
赛璐玢: cellophane (từ mượn)
赛璐珞: celluloid (từ mượn)
赛轮思: Cerence, công ty Mỹ cung cấp trợ lý ô tô dựa trên AI
赛马: đua ngựa; môn đua ngựa
赛马场: trường đua ngựa
赛马会: Câu lạc bộ Jockey, tổ chức từ thiện Hồng Kông (và là câu lạc bộ quý ông trước đây)
塞满: nhồi đầy; nhét vào; chật cứng; đầy ắp
塞缪尔: Samuel (tên)
塞缪尔·约翰逊: Samuel Johnson (1709-1784) hay Dr Johnson, nhà văn và từ điển học người Anh
塞纳河: sông Seine
塞内加尔: Senegal
赛跑: chạy đua; thi chạy
赛普勒斯: Cyprus (Đài Loan)
塞浦路斯: Síp
噻嗪: thiazine (hóa học) (từ mượn)
塞舌尔: Seychelles
塞舌尔群岛: Seychelles
赛事: cuộc thi (ví dụ: thể thao)
赛氏篱莺: (loài chim ở Trung Quốc) chích bụi Sykes (Iduna rama)
塞斯纳: Cessna (công ty hàng không Mỹ)
赛特: Seth (tên)
赛艇: đua thuyền; thuyền đua; môn rowing
腮托: đề cằm (ví dụ: cho đàn violin)
塞外: vùng ngoài Vạn Lý Trường Thành (cổ)
塞万提斯: Cervantes; viết tắt của 米格爾·德·塞萬提斯·薩維德拉|米格尔·德·塞万提斯·萨维德拉[Mi3 ge2 er3 · de2 · Sai1 wan4 ti2 si1 · Sa4 wei2 de2 la1]
塞瓦斯托波尔: Sevastopol
塞韦里诺: (Jean-Michel) Severino, CEO của Cơ quan Phát triển Pháp (AFD)
塞维利亚: Sevilla, Tây Ban Nha
塞翁失马: nghĩa đen: ông lão mất ngựa, nhưng mọi chuyện hoá ra lại tốt (thành ngữ); nghĩa bóng: trong cái rủi có cái may; không có điều gì hoàn toàn xấu
塞翁失马安知非福: ông lão mất ngựa, nhưng mọi chuyện hoá ra lại tốt (thành ngữ); nghĩa bóng: trong cái rủi có cái may; không có điều gì hoàn toàn xấu; cũng viết…
塞翁失马焉知非福: ông lão mất ngựa, nhưng mọi chuyện hoá ra lại tốt (thành ngữ); nghĩa bóng: trong cái rủi có cái may; không có điều gì hoàn toàn xấu
腮腺: tuyến nước bọt mang tai; tuyến nước bọt ở má
赛先生: "Ngài Khoa học", cụm từ dùng trong Phong trào Ngũ Tứ 五四運動|五四运动[Wu3 si4 Yun4 dong4]; viết tắt của 賽因斯|赛因斯[sai4 yin1 si1]; xem thêm 德先生[De2 xian1…
腮腺炎: bệnh quai bị
赛夏族: người Saisiyat hoặc Saisiat, một trong những dân tộc bản địa của Đài Loan
塞牙: bị mắc thức ăn giữa răng
赛扬: Celeron (một chip của Intel)
赛义迪: Said hoặc Sayed (tên Ả Rập)
赛因斯: khoa học (từ mượn)
塞语: ngôn ngữ Serbia
塞渊: thành thật và nhìn xa
赛珍珠: Pearl S. Buck (1892-1973), nhà văn Mỹ nổi tiếng với các tiểu thuyết về văn hóa châu Á, đoạt giải Pulitzer và Nobel
塞子: nút bần; nút chặn
塞族: dân tộc Serbia; người Serbia; Người Serbia
噻唑: thiazole (hóa học)
萨迦: thị trấn và huyện Sa'gya, tiếng Tây Tạng: Sa skya, ở địa khu Shigatse, miền trung Tây Tạng; saga (tức truyện anh hùng)
撒迦利亚: Xa-cha-ri (tên); Xa-cha-ri (nhà tiên tri Cựu Ước)
撒迦利亚书: Sách Xa-cha-ri
撒娇: làm nũng; nhõng nhẽo; cư xử làm duyên
撒脚: chạy biến; phóng chạy
撒娇卖乖: cư xử để lấy lòng
萨迦县: huyện Sa'gya, tiếng Tạng: Sa skya rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng
撒酒疯: uống say rồi làm loạn; say khướt
萨卡什维利: Mikheil Saakashvili (1967-), chính trị gia Gruzia, tổng thống Gruzia 2004-2013
撒科打诨: chen lời thoại hài hước (như trong các vở opera)
萨克管: kèn sax; kèn saxophone
萨克拉门托: Sacramento
萨克洛夫: Sakharov (tên); Andrei Sakharov (1921-1989), nhà vật lý hạt nhân Liên Xô và nhà hoạt động nhân quyền bất đồng chính kiến