Từ tiếng Trung theo Pinyin S
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Giải thưởng Nhân quyền Sakharov của EU
(Andrei) Sakharov
giải thưởng nhân quyền Sakharov của EU
bánh Sachertorte, bánh sô-cô-la Vienna
nói dối
nhỏ bé, vụn vặt; thiếu chân thành
lãng phí (tiếng Quảng Đông)
dùng trong phiên âm
ải chiến lược; vị trí biên giới chiến thuật
lắc
má
thi đấu; cuộc thi; trận đấu; vượt qua; tốt hơn; ưu việt; xuất sắc
biến thể của 腮[sai1]
mang cá
Subway (nhà hàng thức ăn nhanh)
má; phần thân trên (của giày)
má
Sebastian (tên)
vùng ngoài Vạn Lý Trường Thành (cổ)
(từ mượn) cyber
trường đua; sân (thi đấu điền kinh)
kẹt xe
đua ô tô; đua xe đạp; xe đua
đường đua ô tô; đường đua xe đạp
cuộc đua xe đạp trong sân vận động
lịch thi đấu; quá trình của một cuộc đua
cô gái đường đua; cô gái paddock; cô gái cầm bảng
tay đua xe
thước đo khe hở
đua thuyền; thuyền đua