Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin S

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

10.032 từ sẵn sàng
萨哈罗夫人权奖
Sà hǎ luó fū Rén quán jiǎng

Giải thưởng Nhân quyền Sakharov của EU

Cụm từ
萨哈诺夫
Sà hǎ nuò fū

(Andrei) Sakharov

Cụm từ
萨哈诺夫人权奖
Sà hǎ nuò fū Rén quán jiǎng

giải thưởng nhân quyền Sakharov của EU

Cụm từ
萨赫蛋糕
Sà hè dàn gāo

bánh Sachertorte, bánh sô-cô-la Vienna

Cụm từ
撒谎
sā huǎng

nói dối

Cụm từ
sài

nhỏ bé, vụn vặt; thiếu chân thành

Từ vựng
sāi

lãng phí (tiếng Quảng Đông)

Từ vựng
sāi

dùng trong phiên âm

Từ vựng
sài

ải chiến lược; vị trí biên giới chiến thuật

Từ vựng
sāi

lắc

Từ vựng
sāi

Từ vựng
sài

thi đấu; cuộc thi; trận đấu; vượt qua; tốt hơn; ưu việt; xuất sắc

Từ vựng
sāi

biến thể của 腮[sai1]

Từ vựng
sāi

mang cá

Từ vựng
赛百味
Sài bǎi wèi

Subway (nhà hàng thức ăn nhanh)

Cụm từ
腮帮
sāi bāng

má; phần thân trên (của giày)

Cụm từ
腮帮子
sāi bāng zi

Cụm từ
塞巴斯蒂安
Sāi bā sī dì ān

Sebastian (tên)

Cụm từ
塞北
Sài běi

vùng ngoài Vạn Lý Trường Thành (cổ)

Cụm từ
赛博
sài bó

(từ mượn) cyber

Cụm từ
赛场
sài chǎng

trường đua; sân (thi đấu điền kinh)

Cụm từ
塞车
sāi chē

kẹt xe

Cụm từ
赛车
sài chē

đua ô tô; đua xe đạp; xe đua

Cụm từ
赛车场
sài chē chǎng

đường đua ô tô; đường đua xe đạp

Cụm từ
赛车场赛
sài chē chǎng sài

cuộc đua xe đạp trong sân vận động

Cụm từ
赛程
sài chéng

lịch thi đấu; quá trình của một cuộc đua

Cụm từ
赛车女郎
sài chē nǚ láng

cô gái đường đua; cô gái paddock; cô gái cầm bảng

Cụm từ
赛车手
sài chē shǒu

tay đua xe

Cụm từ
塞尺
sāi chǐ

thước đo khe hở

Cụm từ
赛船
sài chuán

đua thuyền; thuyền đua

Cụm từ