上环
(thông tục) đặt vòng tránh thai; (bác sĩ) đặt vòng tránh thai
(thông tục) đặt vòng tránh thai; (bác sĩ) đặt vòng tránh thai
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
giờ làm việc; giờ hành chính
›上甘岭Shàng gān lǐngquận Thượng Cam Lĩnh của thành phố Y Xuân 伊春市[Yi1 chun1 shi4], Hắc Long Giang
›上班族shàng bān zúnhân viên văn phòng (nhóm xã hội)
›上甘岭区Shàng gān lǐng qūquận Thượng Cam Lĩnh của thành phố Y Xuân 伊春市[Yi1 chun1 shi4], Hắc Long Giang
›上班shàng bānđi làm; đi trực; bắt đầu làm việc; đến văn phòng
›上犹县Shàng yóu xiànhuyện Shangyou ở Ganzhou 贛州|赣州[Gan4 zhou1], Giang Tây
›上界shàng jiègiới hạn trên
›上犹Shàng yóuhuyện Shangyou ở Ganzhou 贛州|赣州[Gan4 zhou1], Giang Tây
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.