上架
đưa hàng lên kệ; (sản phẩm) có sẵn để bán
đưa hàng lên kệ; (sản phẩm) có sẵn để bán
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Thượng Hàng ở Long Nham 龍岩|龙岩, Phúc Kiến
›上杭Shàng hángThượng Hàng, thành phố cấp huyện ở Long Nham 龍岩|龙岩, Phúc Kiến
›上桌shàng zhuōdọn (thức ăn) lên bàn; ngồi vào bàn ăn
›上楼shàng lóuđi lên lầu
›上林县Shàng lín xiànhuyện Thượng Lâm ở Nam Ninh 南寧|南宁[Nan2 ning2], Quảng Tây
›上栗Shàng lìhuyện Shangli ở Pingxiang 萍鄉|萍乡, Jiangxi
›上林Shàng línhuyện Thượng Lâm ở Nam Ninh 南寧|南宁[Nan2 ning2], Quảng Tây
›上栗县Shàng lì xiànhuyện Shangli ở Pingxiang 萍鄉|萍乡, Jiangxi
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.