商计 là gì?
商计 [shāng jì] có nghĩa là thương lượng; thảo luận.
Nghĩa của từ 商计 trong tiếng Việt
- thương lượng
- thảo luận
Cách đọc và ghi nhớ 商计
商计 được đọc là shāng jì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thương lượng; thảo luận”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .