上火
nổi giận; bị nội nhiệt (y học cổ truyền Trung Quốc)
nổi giận; bị nội nhiệt (y học cổ truyền Trung Quốc)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(y học cổ truyền Trung Quốc) thượng tiêu, phần cơ thể trong khoang ngực (trên cơ hoành, bao gồm tim và phổi)
›上海音乐学院Shàng hǎi Yīn yuè Xué yuànHọc viện Âm nhạc Thượng Hải
›上海医科大学Shàng hǎi Yī kē Dà xuéĐại học Y khoa Thượng Hải
›上海财经大学Shàng hǎi Cái jīng Dà xuéĐại học Tài chính và Kinh tế Thượng Hải (SUFE)
›上涨shàng zhǎngtăng lên; đi lên
›上演shàng yǎnchiếu (phim); diễn (vở kịch); một buổi chiếu; một buổi diễn
›上热搜shàng rè sōu(Internet) (của một từ khóa tìm kiếm) đang thịnh hành
›上溜油shàng liū yóutẩm ướp (thịt, v.v.)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.