Từ tiếng Trung theo Pinyin S
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
thời kỳ hưng thịnh; thời kỳ phồn vinh; thời đại hoàng kim
dịp trọng đại
đơn giản hóa vấn đề; đỡ rắc rối
các tỉnh và thành phố
Bí tích thánh lễ; nghi thức Kitô giáo (đặc biệt là Công giáo); cũng gọi là 聖禮|圣礼 trong đạo Tin Lành
thánh ca
danh tiếng và quyền lực; thanh thế; ảnh hưởng; đà; phong thế
thạch cao CaSO4·2(H2O); thạch cao
canxi oxit CaO; vôi sống
người mới; bàn tay mới; người mới làm công việc
thần y; bác sĩ tài giỏi; người thực hành rất lành nghề
không quen; lạ lẫm; mất thuần thục; không quen thuộc
hưng thịnh rồi suy tàn; thăng trầm
nước chưa đun sôi
nước thánh
thuật lại
vượt trội; hơn; tốt hơn
huyện Thặng Tứ ở Châu Sơn 舟山[Zhou1 shan1], Chiết Giang
sống chết
tơ sống
vấn đề sống còn
đối tác không thể tách rời
thời khắc quan trọng; khủng hoảng sinh tử
Quần đảo Thặng Tứ, tạo thành huyện Thặng Tứ ở Châu Sơn 舟山[Zhou1 shan1], Chiết Giang
la hét đến khản cả giọng (thành ngữ)
nghĩa đen: người chết hồi sinh; phép màu (thành ngữ)
huyện Shengsi ở Zhoushan 舟山[Zhou1 shan1], Chiết Giang
vấn đề sống chết
sống chết có số mệnh (thành ngữ)
thắng kiện